Cách thể hiện cảm xúc chán ghét

Trong giao tiếp tiếng Trung cũng như tiếng Việt, để cho câu chuyện

Giáo trình BOYA quyển 2 BÀI 23

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP KHÔNG THAY ĐỔI ĐƯỢC 从前,有一个女人,别人送她一个外号 — — “馋老婆

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN

1. 常用结果补语小结 (1) Tổng kết về kết quả bổ ngữ thường dùng (1)

Số đếm

一二三 零· 一 二 三 四 五 六 七 八 九 十 十一

你想什么?Nǐ xiǎng shénme?

你想什么?Nǐ xiǎng shénme? Bạn nghĩ gì ? 你喜欢哪个?/你最喜欢哪个?Nǐ xǐhuān nǎge?/Nǐ zuì xǐhuān nǎge?

PHONG TỤC TẬP QUÁN CỦA CÁC NƯỚC (P1)

  Mỗi quốc gia trên thế giới lại có một phong tục, tập

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP NẾU CÓ MỘT NGÀY…

    如果有一天,你发现母亲的厨房不再像以前那么干净了;如果有一天,你发现母亲做的菜太咸太难吃;如果有一天,你发现父亲看电视看着看着睡着了;如果有一天,你发现父母不再爱吃脆脆的蔬菜水果了;如果有一天,你发现父母喜欢喝稀饭了;如果有一天,你发现他们反应慢了;如果有一天,你发现吃饭的时候他们总是咳嗽。。。 如果有这么一天,我要告诉你:你的父母真的已经老了,需要别人照顾了。 每个人都会老。父母比我们先老,我们应该照顾他们,关心他们。他们可能会很多事都做不好,如果房间有味儿,可能他们自己也闻不到,请千万不要嫌他们脏或嫌他们臭。他们不再爱洗澡的时候,请一定抽空儿帮他们洗洗身体,因为他们自己可能洗不干净;我们在享受食物的时候,请给他们准备一小碗容易吃的,因为有些东西他们不爱吃可能是因为牙齿咬不动了。 从他们出生开始,父母就在不停地忙碌,教我们生活的基本能力,把人生的经验告诉我们,还让我们读书学习。。。所以,如果有一天,他们真的动不了了,我们要记住,看父母就是看自己的未来。如果有一天,你像他们一样老时,你希望怎么过? Rúguǒ yǒu yī tiān, nǐ fāxiàn mǔqīn

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHUYẾN ĐI DÃ NGOẠI

    周末去农村的旅行怎么样? Zhōumò qù nóngcūn de lǚxíng zěnme yàng? Chuyến đi dã

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ SỞ CẢNH SÁT

    警用摩托车Jǐng yòng mótuō chē: xe mô tô cảnh sát 巡逻警车Xúnluó jǐngchē: xe cảnh sát tuần tra 警车Jǐngchē: xe cảnh sát 交通阻塞Jiāotōng zǔsè: ùn tắc giao thông 强盗头子Qiángdào tóuzi:

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP VỀ THĂM QUÊ

  爸爸妈妈让我回家 快放假了,你有什么计划? Kuài fàngjià le, nǐ yǒu shén me jìhuà? Sắp được nghỉ rồi, bạn có kế hoạch gì? 我打算去旅行。来中国快半年了,我一直待在北京,想去别的地方看看。 Wǒ dǎsuàn qù lǚxíng. Lái zhōngguó kuài bàn nián

HỌC TIẾNG TRUNG ĐI NHÀ HÀNG GỌI MÓN

    我们吃点儿什么呢? Wǒmen chī diǎnr shénme ne? Chúng ta ăn một chút gì nhé? 你吃不吃辣的? Nǐ chī bù chī là de? Bạn có ăn đồ cay không? 来一个西红柿炒鸡蛋,怎么样? Lái

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 27 QUYỂN 1

    极了 Cực kỳ, rất “Tính từ + 极了” Biểu thị mức độ rất cao. Thí dụ: 1) 那个地方冬天冷极了。 2) 那里的风景漂亮极了。 3) 他的汉语好极了。   想/要   Muốn “想” và “要” 

   HỌC BÀI KHÓA TIẾNG TRUNG

他在做什么呢? Tā zài zuò shénme ne? Anh ấy đang làm gì vậy ? (一 ) 他在做什么呢 Tā zài zuò shénme ne Anh ấy đang làm gì vậy? 玛丽 :         麦克在宿舍吗?

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 22 QUYỂN 2

一天比一天、一年比一年 Càng ngày càng / mỗi năm một 学习成绩一天比一天差。 1)你怎么一天比一天瘦?有什么不开心的事儿吗? 2) 人们的生活一年比一年好了。   越。。。越。。。 Càng … càng 我越想帮他,他离我越远。 1)雨越下越大,怎么办? 2)我越爬越累,只好停下来休息一会儿。 3)十多岁的孩子有时会坚持自己的看法,不愿意听父母的话,父母越说,他们越不听。   连。。。也、都。。。。 Đến ngay cả … cũng / cũng

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 24 QUYỂN 2

Động từ + 出来 Dùng để biểu thị một sự vật nào đó được hiển thị, bộc lộ ra. Ví dụ: 1) 他从包里拿出来一本书。 2) 你能想出一个好办法来吗? Câu chữ “被” Dùng biểu
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ