Học tiếng Trung qua video : Cách đặt câu hỏi

  她 是 谁? Tà shì shuí? Cô ấy là ai? 这 是

Học tiếng Trung: Lần đầu nói dối ( phần 2 )

  后来的几天里,我的神经一直高度紧张,我怕那个小朋友突然想起来这件事。但是日子一天天平安地过去了,大家渐渐忘记了件事。不过后来再说起玩具的时候,我仍然紧张得要命。为了这列巨大的玩具火车,我愁了一个星期。真正让我彻底放心的是从幼儿园毕业的那天。当我离开老师和小朋友的时候,我像小鸟一样轻松,快乐。我再也不用为那个像操场一样大的火车担心了。 Hòulái de jǐ tiān lǐ, wǒ de shénjīng yīzhí gāodù jǐnzhāng,

Học tiếng Trung: Lần đầu nói dối ( phần 1)

– 每个人都免不了要说谎。如果有人说自己是一个诚实的人,从来不说谎,这本身就已经是说谎了。 Měi gèrén dōu miǎnbule yào shuōhuǎng. Rúguǒ yǒurén shuō zìjǐ shì

Học tiếng trung: Cách nói về thời gian

Cách nói về thời gian   今天/ 昨天/ 明天 : Jīntiān/ zuótiān/ míngtiān

Học tiếng trung: Chủ đề – Ở sân bay

CHỦ ĐỀ : Ở SÂN BAY 明天有没有到香港的班机? Míngtiān yǒu méiyǒu dào xiānggǎng de

Học tiếng trung: Diễn đạt bản thân, thể hiện cảm xúc

轻松自我表达DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达情绪Thể hiện cảm xúc 表示好奇Hiếu kỳ, tò mò  

Học tiếng trung: Đứa bé có phải là con gái của chúng tôi

ĐỨA BÉ CÓ PHẢI LÀ CON GÁI CỦA CHÚNG TÔI? 1.结婚两年以后, 西美和丈夫有了第一个孩子, 他们非常高兴。

Học tiếng trung: Mời cơm khách

_ 以前中国人请客吃饭的讲究很多。从座位的安排到上菜的先后顺序,从谁第一个开始吃到什么时候可以立离开,都很有讲究。 Yǐqián zhōngguó rén qǐngkè chīfàn de jiǎngjiù hěnduō. Cóng zuòwèi de

Học tiếng Trung: Bông hồng tình yêu

_ 有一天,一个失恋的男孩儿坐在海边。他手里拿着酒瓶,不停地仰起,大口地喝酒。 Yǒu yītiān, yīgè shīliàn de nánhái ér zuò zài hǎibiān. Tā shǒu lǐ názhe jiǔ píng, bù tíng de yǎng qǐ, dàkǒu dì hējiǔ。 Có một ngày ,

Học tiếng trung: Cần bao nhiêu thời gian để thành công

成功需要多长时间 _大卫:画家朋友, 听说你在美术比赛中得了第一名。 请给我们介绍一下儿你是怎么成功的, 好吗? Dà wèi: Huàjiā péngyǒu, tīng shuō nǐ zài měishù bǐsài zhōng déliǎo dì yī míng. Qǐng gěi wǒmen jièshào yīxià er nǐ shì zěnme chénggōng

Học nói tiếng trung: Chủ đề tiếp khách văn phòng

.开始工作 Kāishǐ gōngzuò Bắt đầu công việc   你好!是郑军吗? nǐ hǎo! Shì zhèng jūn ma? Xin chào! Anh có phải là Trịnh Quân không?   您是王经理吧? Nín shì wáng jīnglǐ

Dấu câu trong tiếng Hán

Dấu chấm 【句号】- ký hiệu: 。 Cách dùng: Biểu thị sự ngắt ngừng sau khi nói xong một câu. Ví dụ: 我去邮局寄信。Tôi đi bưu điện gửi thư. Dấu phẩy 【逗号】-

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP: THÁI ĐỘ TIÊU CỰC

Thái độ tiêu cực: chán ghét, bất mãn, phàn nàn, châm biếm Chán ghét 你能不能说话小声点?Nǐ néng bùnéng shuōhuà xiǎoshēng diǎn? Anh nói nhỏ một chút được không? 你不要再那样了。知道吗?Nǐ bùyào zài

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP: NHẮC NHỞ VÀ THÔNG BÁO

请安静!Qǐng ānjìng! Xin giữ yên lặng! 禁止拍照!Jìnzhǐ pāizhào! Cấm chụp ảnh! 禁止烟火!Jìnzhǐ yānhuǒ! Cấm lửa! 禁止停车!Jìnzhǐ tíngchē! Cấm đỗ xe! 禁止游泳!Jìnzhǐ yóuyǒng! Cấm bơi! 禁止吸烟!Jìnzhǐ xīyān! Cấm hút thuốc! 不要践踏草坪!Bùyào

Tập hợp những câu chửi bằng tiếng Anh- Trung- Việt

Tập hợp câu chửi bằng Tiếng Anh – Trung – Việt You’re nothing to me. 你对我什么都不是. Nǐ duì wǒ shénme dōu bú shì.  Đối với tao, mày không là gì
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ