价格Giá cả

Tiếng Trung ngoại thương
价 格 Giá cả 2

A

张明:马丁先生,贵公司发来的商品报价单,上周我们已经收到了。我们对羊毛很感兴趣。Zhāng míng: Mǎdīng xiānshēng, guì gōngsī fā lái de shāngpǐn bàojià dān, shàng zhōu wǒmen yǐjīng shōu dàole. Wǒmen duì yángmáo hěn gǎn xìngqù.
Trương Minh: thưa ông Martin, tuần trước chúng tôi có nhận được bản báo giá hàng của quý công ty gửi đến. chúng tôi rất thích lông cừu của các ông.
马丁:谢谢。我正是为这件事情才来的,想和你们当面商谈一下。Mǎdīng: Xièxiè. Wǒ zhèng shì wèi zhè jiàn shìqíng cái lái de, xiǎng hé nǐmen dāngmiàn shāngtán yīxià.
Martin: cảm ơn ông. Chính vì việc ấy mà tôi mới đến đây. Vậy tôi muốn bàn bạc trực tiếp với các ông.
张明:根据我们进口商品的惯例,先要了解一下商品的品质,然后凭样品买卖。Gēnjù wǒmen jìnkǒu shāngpǐn de guànlì, xiān yào liǎo jiè yīxià shāngpǐn de pǐnzhí, ránhòu píng yàngpǐn mǎimài.
Trương Minh: dựa theo thông lệ của chúng tôi về hàng nhập khẩu thì, chúng tôi sẽ tìm hiểu chất lượng sản phẩm trước, sau đó mới căn cứ vào hàng mẫu để mua bán.
马丁:是的。按贵公司的要求,样品已经运到了。Shì de. Àn guì gōngsī de yāoqiú, yàngpǐn yǐjīng yùn dàole.
Martin: vâng được, hàng mẫu đã được chở đến theo yêu cầu của quý công ty.
张明:谢谢您的合作。请问,你们报这种商品的价格,是以什么为准?Xièxiè nín de hézuò. Qǐngwèn, nǐmen bào zhè zhǒng shāngpǐn de jiàgé, shì yǐ shénme wéi zhǔn?
Trương Minh: cám ơn sự hợp tác của ông. Xin phép hỏi, các ông lấy gì làm tiêu chuẩn để báo giá loại hàng này?
马丁:以国际市场的价格为准。Yǐ guójì shìchǎng de jiàgé wéi zhǔn.
Martin: chúng tôi lấy giá thị trường quốc tế làm chuẩn.
张明:噢,那你们报价单上报的这种商品,是离岸(F.O.B)价格吗?Ō, nà nǐmen bàojià dān shàngbào de zhè zhǒng shāngpǐn, shì lí àn (F.O.B) jiàgé ma?
Trương Minh: ờ, vậy giá của loại hàng này được ghi trên phiếu báo giá có phải là giá giao xuống tàu (F.O.B)không?
马丁:不,报的是成本加运费的到岸价格(C.K.F) Bù, bào de shì chéngběn jiā yùnfèi de dào àn jiàgé (C.K.F)
Martin: thưa, không phải, giá chúng tôi báo đó là giá cảng, bao gồm giá thành cộng thêm phí vận chuyển (C.K.F).
张明:我们希望报离岸价格。Wǒmen xīwàng bào lí àn jiàgé.
Trương Minh: chúng tôi hy vọng được báo giá giao xuống tàu.
马丁:可以。明天看完样品,我再向您报价,可以吗?Kěyǐ. Míngtiān kàn wán yàngpǐn, wǒ zài xiàng nín bàojià, kěyǐ ma?
Martin: được ạ, ngày mai xem xong hàng mẫu tôi báo giá cho ông được chứ?
张明:可以。你方报价有效期是几天? Kěyǐ. Nǐ fāng bàojià yǒuxiàoqí shì jǐ tiān?
Trương Minh: vâng được, báo giá của phía các ông có hiệu lực mấy ngày?
马丁:有效期两天,希望早日拿定主意。Yǒuxiàoqí liǎng tiān, xīwàng zǎorì ná dìng zhǔyì.
Martin: có hiệu lực 2 ngày, mong ông sớm quyết định.
张明:谢谢。Xièxiè. Cảm ơn ông.

B

马丁:张先生,我今天来访,是向贵公司报离岸价格的。Mǎdīng: Zhāng xiānshēng, wǒ jīntiān láifǎng, shì xiàng guì gōngsī bào lí àn jiàgé de.
Martin: thưa ông Trương, hôm nay tôi đến đây để báo giá giao xuống tàu cho phía ông.
张明:谢谢,您报的是参考价格还是成交价格?Zhāng míng: Xièxiè, nín bào de shì cānkǎo jiàgé háishì chéngjiāo jiàgé?
Trương Minh: cảm ơn, ông báo cho chúng tôi giá tham khảo hay giá thỏa thuận?
马丁:成交价格。Chéngjiāo jiàgé.
Martin: giá thỏa thuận.
张明:那理舱费包不包括在内?Nà lǐ cāng fèi bāo bù bāokuò zài nèi?
Trương Minh: vậy phí xếp hàng trong khoang có tính trong đó không?
马丁:对不起,根据国际惯例,是不包括的。Duìbùqǐ, gēnjù guójì guànlì, shì bù bāokuò de.
Martin: xin lỗi ông, theo thông lệ quốc tế thì chi phí đó không tính trong giá.
张明:如果是这样,请您报一下成本加保险费、运费价格(C.I.F),好吗?Rúguǒ shì zhèyàng, qǐng nín bào yīxià chéngběn jiā bǎoxiǎn fèi, yùnfèi jiàgé (C.I.F), hǎo ma?
Trương Minh: nếu như vậy thì xin ông cho biết giá thành cộng thêm phí bảo hiểm, phí vận chuyển (C.I.F), được không ạ?
马丁:可以。请等一会儿,我马上打个电话。Kěyǐ. Qǐng děng yīhuǐ’er, wǒ mǎshàng dǎ gè diànhuà.
Martin: cũng được. Xin ông đợi cho một chút, tôi gọi điện thoại ngay đây.
张明:谢谢。请便。 Xièxiè. Qǐng biàn. Cảm ơn ông, xin cứ tự nhiên.
马丁:(过了一会儿)请看,张先生。(Guò le yīhuǐ’er) qǐng kàn, zhāng xiānshēng.
Martin: (một lúc sau) ông Trương, mời ông xem.
张明:这个价格是怎么计算的? Zhège jiàgé shì zěnme jìsuàn de?
Trương Minh: giá này tính như thế nào vậy ông?
马丁:是以3天内的价格为准。Shì yǐ 3 tiānnèi de jiàgé wéi zhǔn.
Martin: đó là giá chuẩn trong phạm vi 3 ngày.
张明:佣金包不包括在内?Yōngjīn bāo bù bāokuò zài nèi?
Trương Minh: tiền hoa hồng đã bao gồm trong giá đó chưa?马丁:包括。Bāokuò. Đã có trong đó rồi.
张明:谢谢您的帮助。您的报价有效期是•••Xièxiè nín de bāngzhù. Nín de bàojià yǒuxiàoqí shì•••
Trương Minh: cảm ơn ông đã giúp. Thời gian có hiệu lực của giá báo là…
马丁:两天。请您在后天下午五点半以前回复。Liǎng tiān. Qǐng nín zài hòutiān xiàwǔ wǔ diǎn bàn yǐqián huífù.
Martin: hai ngày, mong ông trước 5 rưỡi chiều ngày kia trả lời cho chúng tôi.
张明:谢谢。我们将研究你们的价格。对了,请问贵公司的电报挂号有没有变化?Xièxiè. Wǒmen jiāng yánjiū nǐmen de jiàgé. Duìle, qǐngwèn guì gōngsī de diànbào guàhào yǒu méiyǒu biànhuà?
Trương Minh: cảm ơn ông, chúng tôi sẽ nghiên cứu giá cả của các ông. Phải rồi, xin hỏi mã điện báo của công ty có thay đổi gì không ạ?
马丁:没有。Méiyǒu. Không có.
张明:那我们暂时谈到这儿吧。Nà wǒmen zhànshí tán dào zhè’er ba.
Trương Minh: vậy chúng ta tạm thời dừng ở đây.
马丁:好的,后天见。Hǎo de, hòutiān jiàn. Vâng được, hẹn ngày kia gặp lại.

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG Tiengtrung.vn

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528

http://blogtiengtrung.com/ chúc các bạn học tốt!

hoc tieng trung tren google:

  • cách hỏi giá cả trong tiếng trung
  • cách hỏi giá tiền trong tiếng trung
  • gia ca tieng trung
  • giá cả tiếng trung là
  • tieng trung đàm phán giá cả
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ