Author Archive

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP: NHẮC NHỞ VÀ THÔNG BÁO

请安静!Qǐng ānjìng! Xin giữ yên lặng! 禁止拍照!Jìnzhǐ pāizhào! Cấm chụp ảnh! 禁止烟火!Jìnzhǐ yānhuǒ! Cấm lửa! 禁止停车!Jìnzhǐ tíngchē! Cấm đỗ xe! 禁止游泳!Jìnzhǐ yóuyǒng! Cấm bơi! 禁止吸烟!Jìnzhǐ xīyān! Cấm hút thuốc! 不要践踏草坪!Bùyào jiàntà cǎopíng! Không được giẫm lên cửa!

Tập hợp những câu chửi bằng tiếng Anh- Trung- Việt

Tập hợp câu chửi bằng Tiếng Anh – Trung – Việt You’re nothing to me. 你对我什么都不是. Nǐ duì wǒ shénme dōu bú shì.  Đối với tao, mày không là gì cả What do you want? 你想怎么样?Nǐ xiǎng

Từ vựng tiếng Trung trong bóng đá

足球Zúqiú Bóng đá 球衣                     Qiúyī                                       áo cầu thủ 护腿                     Hùtuǐ                    bảo vệ ống đồng, đệm bảo vệ ống chân 撞墙式传球                   Zhuàngqiángshì chuánqiú        bật tường 死球                     Sǐqiú                                        bóng chết 右翼                     Yòuyì                                                cánh phải 左翼                     Zuǒyì                                       cánh trái 截球                    

Những câu hội thoại thường sử dụng trên máy bay

hoc tieng trung tren google:hoi thoai gioi thieu my pham tren may bayngon ngu giao tiep trong nhà tieng trung

Xin từ chức

 TIẾNG TRUNG: XIN TỪ CHỨC PHẠM DƯƠNG CHÂU  -TIENGTRUNG.VN   1.身体不适. Shēntǐ bùshì. Sức khỏe không thích hợp.   谢总,我可以和你谈一谈吗? xiè zǒng, wǒ kěyǐ hé nǐ tán yī tán ma? Tổng giám đốc, tôi có thể nói

Tiếng Trung cấp tốc cho lái xe taxi

Tiếng Trung cấp tốc_Cho lái xe taxi   乘客称赞司机Khách khen lái xe 我每天都在努力学汉语Wǒ měitiān dū zài nǔlì xué hànyǔ Ngày nào tôi cũng học tiếng Hoa 乘客:你的汉语真好。chéngkè: Nǐ de hànyǔ zhēn hǎo. Khách: tiếng Hoa của anh

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 15

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 15 1. 挺 + tính từ: rất … Biểu thị trình độ tương đối cao, tương đương với “很”, thường kết hợp với “的”. Ví dụ: 1) 你的毛衣挺漂亮。 2) 学校商店的东西挺贵的。 3) 北京的冬天挺冷的。

Những câu đàm thoại cơ bản khi hỏi địa chỉ

NHỮNG MẪU CÂU ĐÀM THOẠI THÔNG DỤNG HỎI ĐỊA CHỈ   您是哪国人?Nín shì nǎ guórén? Ngài là người nước ngoài? 我是越南人。Wǒ shì Yuènán rén. Tôi là người Việt Nam. 你家在哪儿?Nǐ jiā zài nǎ’r? Nhà anh ở đâu?

Học tiếng Trung qua câu chuyện: Ăn chuối từ đầu nào

HỌC TIẾNG TRUNG QUA CÂU CHUYỆN   从哪一头儿吃香蕉 CHUỐI ĂN TỪ ĐẦU NÀO?   一个朋友对我说过一句话。 他说:“有些人吃香蕉总是从 尾巴开始剥, 着别很大”。 他的话给了我很大的启发。 如果已经是一种习惯, 一个人就很难改变 他剥香蕉的方式。 一个戒烟的人,他戒了一天烟, 难 受极了, 他想: 我才戒了一天烟, 就这么难。 天哪, 如果我还能活 1 w万天的话, 就还要受9999天的 罪, 算了吧!他 戒烟失败。但是,如果换个想法: 我第一天戒烟就成功了,真不错!

Những câu thoại bằng tiếng Trung thể hiện sự thông cảm

轻松自我表达DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达情绪Thể hiện cảm xúc 表示同情 Thông cảm   我可怜这个乞丐。Wǒ kělián zhège qǐgài. Tôi thấy tội nghiệp cho người ăn xin này. 我觉得那个年纪大的女人真可怜。Wǒ juédé nàgè niánjì dà de nǚrén zhēn kělián. Tôi cảm thấy

Ngữ pháp tiếng Hán Bài 15

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 15 1. 挺 + tính từ: rất … Biểu thị trình độ tương đối cao, tương đương với “很”, thường kết hợp với “的”. Ví dụ: 1) 你的毛衣挺漂亮。 2) 学校商店的东西挺贵的。 3) 北京的冬天挺冷的。

Những câu hội thoại cơ bản bằng tiếng Trung khi mua mỹ phẩm

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP 买化妆品Mǎi huàzhuāngpǐn Mua mỹ phẩm   我想买个粉底液,还想买一支口红。走,咱们到化妆品柜台看看去吧。Wǒ xiǎng mǎi ge fěndǐyè, hái xiǎng mǎi yì zhī kǒuhóng. Zǒu, zánmen dào huàzhuāngpǐn guìtái kànkan qù ba. Tớ muốn mua một hộp phấn nền,

Những câu giao tiếp bằng tiếng Trung thường sử dụng khi con gái đi mua sắm

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP KHI CON GÁI ĐI MUA SẮM   买完化妆品了,你还想买些什么吗? Mǎi wán huàzhuāngpǐn le, nǐ hái xiǎng mǎi xiē shénme ma? Mua mỹ phẩm xong rồi, cậu muốn mua gì nữa không? 逛逛看吧。反正也不着急,时间有的是。 Guàngguang

Link tải 365 câu tiếng phổ thông Trung Quốc và các bài tập ứng dụng

365 câu tiếng phổ thông Trung Quốc là bộ sưu tập những câu nói phổ thông thường sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Khi học được những câu nói này bạn sẽ có được bậc cơ

Phần mềm tự học Tiếng Hoa – SSDG

Phần mềm tự học Tiếng Hoa – SSDG là sản phẩm công nghệ giúp bạn có thể tự học tiếng Hoa tại nhà. Sản phẩm gồm hơn 130 bài học tiếng Hoa kèm âm thanh và phim minh
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ