cách dùng 不 và 没

cách dùng 不 và 没 khi học tiếng trung quốc  不 và 没 đều có nghĩa là không, nhưng nếu xét về mặt ý nghĩa thì có sự khác nhau 

+Chữ 不 thường dùng để phủ định những sự việc trong hiện tại và tương lai hoặc những sự thật hiển nhiên, còn chữ 没 dùng để phủ định sự việc đã xảy ra trong quá khứ.
VD: 我明天不会去看电影。(tương lai)
昨天晚上我没洗澡就去睡觉了。(quá khứ)
+Chữ 不 dùng trong những câu biểu thị ý cầu khiến, thường là 不要,不用…….
VD:不要走!等等我!
+Chữ 没 dùng để phủ định bổ ngữ kết quả:
VD:我没吃完饭。
Mình thì tạm giải thích thế này, không biết có đúng không.
1. đều có nghĩa là “không”, tuy nhiên:
不 + 动词: dịch là “không”
没 + 动词:dịch là “chưa”

Ví dụ:
他不来:anh ấy không đến
他没来:anh ấy chưa đến

我不吃饭: Tôi không ăn cơm
我没吃饭: Tôi chưa ăn cơm

2. 没 dùng để phủ định của “有”
没+ 有–〉không có
没有+ 动词:Chưa
没有+ 名词:Không
我没有毕业: Tôi chưa tốt nghiệp
我没有男朋友: Tôi không có người yêu (bạn trai), (tuy nhiên câu này cũng có thể hiểu là chưa có).
Thứ nhất, mình giải thích khó hiểu hay không, bạn phải hỏi người được giải thích. Đừng tự đánh giá thế mất hết cả tính khách quan.
Thứ hai, mình đang nói hết tất cả những thứ mình biết, nhằm mục đích giải thích cho bạn ý hiểu. Không thể nói rằng, vì học sinh tôi mới học nên tôi giấu kiến thức không dạy cho họ nhiều được. Với cả bạn làm sao biết được bạn ấy có biết bổ ngữ kết quả hay không?
Thứ ba, mình đã ghi rõ là mời các tiền bối bổ sung thêm, nên bạn đừng vào nói mấy câu mất lòng nhau thế.
Thứ tư, không phải cứ có chữ 没 là sẽ dịch là chưa, như trong câu 昨天他没来上课。(câu này phải dịch là hôm qua anh ta không đi học, chứ làm sao dịch là hôm qua anh ta chưa đi học được?)

hoc tieng trung tren google:

  • ngữ pháp 不 và 了
  • bạn ăn cơm chưa tiếng trung
  • 不 và 没
  • tính từ trong tiếng trung 不 没
  • cách dùng 没有
  • khi nao dung 没,khi nao dung 不
  • cách phân biệt chữ 不
  • cách dùng 不好
  • cach dung 不 没
  • 不没cách dùng
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ