ĐI TÀU HỎA, MÁY BAY

ĐI TÀU HỎA, MÁY BAY

1. 去广州的下班飞机什么时候起飞?Qù guǎngzhōu de xiàbān fēijī shénme

Chuyến bay tiếp theo đi Quảng Châu khi nào cất cánh?

2. 今晚有去新西兰的航班吗?Jīn wǎn yǒu qù xīnxīlán de hángbān ma?

Tối nay có chuyến bay đi New Zealand không?

3. 去苏州的头等航往返票的价格是多少?Qù sūzhōu de tóuděng háng

wǎngfǎn piào de jiàgé shì duōshǎo?

Giá vé khứ hồi hạng nhất đi Tô Châu là bao nhiêu?

4. 请问在哪里办理登记手续?Qǐngwèn zài nǎlǐ bànlǐ dēngjì shǒuxù?

Xin hỏi làm thủ tục đăng kí ở đâu?

5. 我想要无烟区的座位。Wǒ xiǎng yào wú yān qū de zuòwèi.

Tôi muốn chỗ ngồi không có thuốc lá.

6. 有去机场的汽车吗?Yǒu qù jīchǎng de qìchē ma?

Có ô tô đi ra sân bay không?

7. 飞机将会按时起飞吗?Fēijī jiāng huì ànshí qǐfēi ma?

Máy bay sẽ cất cánh đúng giờ chứ?

8. 我想要换航班。Wǒ xiǎng yào huàn hángbān.

Tôi muốn đổi chuyến bay.

9. 请给我一张往返票。Qǐng gěi wǒ yī zhāng wǎngfǎn piào.

Cho tôi một vé khứ hồi.

10. 我想要预订一个座位。 Wǒ xiǎng yào yùdìng yīgè zuòwèi.

Tôi muốn đặt trước một chỗ ngồi.

11. 最近的火车站在哪里?Zuìjìn de huǒchē zhàn zài nǎlǐ?

Ga tàu hỏa gần nhất ở đâu nhỉ?

12. 到上海的下一趟火车什么时候发车?Dào shànghǎi de xià yī tàng huǒchē

shénme shíhòu fāchē?

Chuyến tàu tiếp theo đi Thượng Hải xuất phát lúc mấy giờ?

13. 什么时候到达那里?Shénme shíhòu dàodá nàlǐ?

Khi nào thì đến đây?

14. 火车在哪一个站台离开?Huǒchē zài nǎ yīgè zhàntái líkāi?

Tàu hỏa xuất phát ở đường ray số mấy?

15. 火车里有餐车吗?Huǒchē li yǒu cānchē ma?

Trên tàu hỏa có toa ăn không?

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG Tiengtrung.vn

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528

==> Xem thêm những tài liệu tiếng trung giao tiếp theo chủ đề tại:

http://tiengtrung.vn/hoc-tieng- trung-theo- chu-de

hoc tieng trung tren google:

  • doan hoi thoai tieng trung lan dau di may bay
  • t?u h?a
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ