HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP VỀ THĂM QUÊ

 veque

爸爸妈妈让我回家

  1. 快放假了,你有什么计划?
    Kuài fàngjià le, nǐ yǒu shén me jìhuà?

Sắp được nghỉ rồi, bạn có kế hoạch gì?

  1. 我打算去旅行。来中国快半年了,我一直待在北京,想去别的地方看看。
    Wǒ dǎsuàn qù lǚxíng. Lái zhōngguó kuài bàn nián le, wǒ yīzhí dài zài běijīng, xiǎng qù bié de dìfāng kàn kàn.

Tôi định đi du lịch. Đến Trung Quốc gần nửa năm rồi, tôi vẫn ở Bắc Kinh, muốn đi nơi khác xem thế nào.

  1. 你打算去哪儿旅行?
    Nǐ dǎsuàn qù nǎr lǚxíng?

Bạn định đi du lịch ở đâu?

  1. 你假期怎么过?
    Nǐ jiàqī zěnme guò?

Kì nghỉ bạn làm gì?

  1. 我打算在学校复习功课。
    Wǒ dǎsuàn zài xuéxiào fùxí gōngkè.

Tôi định ở trường ôn luyện bài tập.

  1. 那你春节不回家了?
    Nà nǐ chūnjié bù huí jiā le?

Thế tết bạn không về nhà nữa à?

  1. 大概要回家几天,爸爸妈妈让我回家。
    Dà gài yào huí jiā jǐ tiān, bàba māmā ràng wǒ huí jiā.

Chắc phải về nhà vài hôm, bố mẹ tôi cũng muốn tôi về nhà.

  1. 回家看看也是应该的,你爸妈一定很想念你。
    Huí jiā kàn kàn yě shì yīnggāi de, nǐ bà mā yí dìng hěn xiǎng niàn nǐ.

Về thăm nhà cũng là điều nên làm, bố mẹ bạn nhất định rất nhớ bạn.

  1. 我得安排时间回家一趟。
    Wǒ děi ānpái shíjiān huí jiā yì tàng.

Tôi phải sắp xếp thời gian về nhà một chuyến.

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG Tiengtrung.vn

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528

==> Xem thêm những tài liệu tiếng trung giao tiếp theo chủ đề tại:  http://tiengtrung.vn/hoc-tieng-trung-theo-chu-de

 

hoc tieng trung tren google:

  • đồ nhà quê trong tiếng hoa
  • hoc tieng trung hoi thăm
  • ban ve a tieng chung noi the nao
  • hoc tieng trung truc tuyen giao tiep
  • que huong tieng trung la gi
  • học hoa ngữ trực tuyến
  • giới thiệu quê hương bằng tiếng trung
  • Học tiếng trung trên mạng
  • Học tiếng trung online
  • Học tiếng trung trực tuyến
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ