Học tiếng trung giao tiếp Archive

Học tiếng trung: Đứa bé có phải là con gái của chúng tôi

ĐỨA BÉ CÓ PHẢI LÀ CON GÁI CỦA CHÚNG TÔI? 1.结婚两年以后, 西美和丈夫有了第一个孩子, 他们非常高兴。 Jiéhūn liǎng nián yǐhòu, xī měihé zhàngfū yǒule dì yīgè háizi, tāmen fēicháng gāoxìng. Sau 2 năm  kết hôn, Tây Mỹ và chồng cô

Học tiếng trung: Cần bao nhiêu thời gian để thành công

成功需要多长时间 _大卫:画家朋友, 听说你在美术比赛中得了第一名。 请给我们介绍一下儿你是怎么成功的, 好吗? Dà wèi: Huàjiā péngyǒu, tīng shuō nǐ zài měishù bǐsài zhōng déliǎo dì yī míng. Qǐng gěi wǒmen jièshào yīxià er nǐ shì zěnme chénggōng de, hǎo ma? Đại Vỹ : Ông

Học nói tiếng trung: Chủ đề tiếp khách văn phòng

.开始工作 Kāishǐ gōngzuò Bắt đầu công việc   你好!是郑军吗? nǐ hǎo! Shì zhèng jūn ma? Xin chào! Anh có phải là Trịnh Quân không?   您是王经理吧? Nín shì wáng jīnglǐ ba? Ông là giám đốc Vương phải

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP: THÁI ĐỘ TIÊU CỰC

Thái độ tiêu cực: chán ghét, bất mãn, phàn nàn, châm biếm Chán ghét 你能不能说话小声点?Nǐ néng bùnéng shuōhuà xiǎoshēng diǎn? Anh nói nhỏ một chút được không? 你不要再那样了。知道吗?Nǐ bùyào zài nàyàngle. Zhīdào ma? Anh không được như

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP: NHẮC NHỞ VÀ THÔNG BÁO

请安静!Qǐng ānjìng! Xin giữ yên lặng! 禁止拍照!Jìnzhǐ pāizhào! Cấm chụp ảnh! 禁止烟火!Jìnzhǐ yānhuǒ! Cấm lửa! 禁止停车!Jìnzhǐ tíngchē! Cấm đỗ xe! 禁止游泳!Jìnzhǐ yóuyǒng! Cấm bơi! 禁止吸烟!Jìnzhǐ xīyān! Cấm hút thuốc! 不要践踏草坪!Bùyào jiàntà cǎopíng! Không được giẫm lên cửa!

Tập hợp những câu chửi bằng tiếng Anh- Trung- Việt

Tập hợp câu chửi bằng Tiếng Anh – Trung – Việt You’re nothing to me. 你对我什么都不是. Nǐ duì wǒ shénme dōu bú shì.  Đối với tao, mày không là gì cả What do you want? 你想怎么样?Nǐ xiǎng

Những câu hội thoại thường sử dụng trên máy bay

hoc tieng trung tren google:hoi thoai gioi thieu my pham tren may bay

Xin từ chức

 TIẾNG TRUNG: XIN TỪ CHỨC PHẠM DƯƠNG CHÂU  -TIENGTRUNG.VN   1.身体不适. Shēntǐ bùshì. Sức khỏe không thích hợp.   谢总,我可以和你谈一谈吗? xiè zǒng, wǒ kěyǐ hé nǐ tán yī tán ma? Tổng giám đốc, tôi có thể nói

Tiếng Trung cấp tốc cho lái xe taxi

Tiếng Trung cấp tốc_Cho lái xe taxi   乘客称赞司机Khách khen lái xe 我每天都在努力学汉语Wǒ měitiān dū zài nǔlì xué hànyǔ Ngày nào tôi cũng học tiếng Hoa 乘客:你的汉语真好。chéngkè: Nǐ de hànyǔ zhēn hǎo. Khách: tiếng Hoa của anh

Những câu đàm thoại cơ bản khi hỏi địa chỉ

NHỮNG MẪU CÂU ĐÀM THOẠI THÔNG DỤNG HỎI ĐỊA CHỈ   您是哪国人?Nín shì nǎ guórén? Ngài là người nước ngoài? 我是越南人。Wǒ shì Yuènán rén. Tôi là người Việt Nam. 你家在哪儿?Nǐ jiā zài nǎ’r? Nhà anh ở đâu?

Những câu thoại bằng tiếng Trung thể hiện sự thông cảm

轻松自我表达DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达情绪Thể hiện cảm xúc 表示同情 Thông cảm   我可怜这个乞丐。Wǒ kělián zhège qǐgài. Tôi thấy tội nghiệp cho người ăn xin này. 我觉得那个年纪大的女人真可怜。Wǒ juédé nàgè niánjì dà de nǚrén zhēn kělián. Tôi cảm thấy

Những câu hội thoại cơ bản bằng tiếng Trung khi mua mỹ phẩm

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP 买化妆品Mǎi huàzhuāngpǐn Mua mỹ phẩm   我想买个粉底液,还想买一支口红。走,咱们到化妆品柜台看看去吧。Wǒ xiǎng mǎi ge fěndǐyè, hái xiǎng mǎi yì zhī kǒuhóng. Zǒu, zánmen dào huàzhuāngpǐn guìtái kànkan qù ba. Tớ muốn mua một hộp phấn nền,

Những câu giao tiếp bằng tiếng Trung thường sử dụng khi con gái đi mua sắm

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP KHI CON GÁI ĐI MUA SẮM   买完化妆品了,你还想买些什么吗? Mǎi wán huàzhuāngpǐn le, nǐ hái xiǎng mǎi xiē shénme ma? Mua mỹ phẩm xong rồi, cậu muốn mua gì nữa không? 逛逛看吧。反正也不着急,时间有的是。 Guàngguang

Những câu hội thoại khi đi mua sắm

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP MUA SẮM   这里有卖旗袍吗?Zhè li yǒu mài qípáo ma? Ở đây có bán sườn xám không? 我喜欢这个款式。Wǒ xǐhuān zhège kuǎnshì. Tôi thích kiểu dáng này. 目前,这个款式和质量是最好的。Mùqián, zhège kuǎn shì hé zhìliàng shì

Các tình huống giao tiếp bằng tiếng Trung khi đi bệnh viện

TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP – TẠI BỆNH VIỆN Đăng ký lấy sổ 请问在哪里挂号? Qǐngwèn zài nǎlǐ guàhào? Xin hỏi phải lây sổ ở đâu?   挂号处在哪儿? Guàhào chù zài nǎ’er? Chỗ lấy sổ ở đâu? 是在这里挂内科号吗? Shì
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ