MUA SẮM

1. 你们星期六营业吗?Nǐmen xīngqíliù yíngyè ma?

Cửa hàng các bạn có mở cửa ngày thứ 7 không?

A: 你们星期六营业吗?Nǐmen xīngqíliù yíngyè ma?

Cửa hàng các bạn có mở cửa ngày thứ 7 không?

B: 对不起,我们星期六不营业。Duìbùqǐ, wǒmen xīngqíliù bù yíngyè.

Xin lỗi, chúng tôi đóng cửa vào các ngày thứ 7.

2. 我想看看衬衫。Wǒ xiǎng kàn kàn chènshān.

Tôi muốn xem một số kiểu áo sơ mi.

3. 请问今天的特价蔬菜是什么?Qǐngwèn jīntiān de tèjià shūcài shì shénme?

Cho hỏi hôm nay có rau gì giảm giá không?

4. 我想买一双皮手套。Wǒ xiǎng mǎi yīshuāng pí shǒutào.

Tôi muốn mua một đôi bao tay da.

5. 想和我一起去沃尔玛超市吗?Xiǎng hé wǒ yīqǐ qù wò'ērmǎ chāoshì ma?

(Bạn) muốn đi đến Wal-Mart với tôi không?

6. 市区的购物中心在哪里?Shì qū de gòuwù zhòng xīn zài nǎlǐ?

Trung tâm mua sắm của thành phố ở đâu vậy?

7. 我只是随便转转。Wǒ zhǐshì suíbiàn zhuǎn zhuǎn.

Tôi chỉ đi dạo quanh thôi.

8. 去哪里才能买到劳力士表?Qù nǎlǐ cáinéng mǎi dào láolìshì biǎo?

Có thể mua đồng hồ Rolex ở đâu?

9. 你需要点什么?Nǐ xūyào diǎn shénme?

10. 你想在这里买点什么东西吗?Nǐ xiǎng zài zhèlǐ mǎidiǎn shénme dōngxī ma?

Bạn có muốn mua chút gì ở đây không?

11. 最近的便利店在哪里?Zuìjìn de biànlì diàn zài nǎlǐ?

Cửa hàng tiện lợi gần đây nhất nằm ở đâu?

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG Tiengtrung.vn

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528

==> Xem thêm những tài liệu tiếng trung giao tiếp theo chủ đề tại: http://tiengtrung.vn/hoc-

tieng-trung- theo-chu- de

hoc tieng trung tren google:

  • tu hoc tieng viet trung
  • Từ Mua tiếng Trung
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ