Ngữ động từ – Tính từ trong tiếng Hán

Cũng như tiếng Việt, tiếng Hán có một hệ thống các loại ngữ khác nhau như ngữ danh từ, động từ, tính từ… nhằm giúp người học dễ dàng hơn trong việc tiếp cận ngữ pháp tiếng Hán.

NGỮ ĐỘNG TỪ – TÍNH TỪ TRONG TIẾNG HÁN

  1. Ngữ động từ

Ngữ động từ là ngữ có chức năng ngữ pháp tương đương với động từ, gồm các loại nhỏ dưới đây:

  1. Ngữ chính phụ mà từ trung tâm là động từ

Vídụ:不走;才来;慢慢地说

  1. Ngữ liên hợp mà các thành phần là động từ

Ví dụ: 读并翻译;改革开放(cải cách mở cửa)

  1. Ngữ động tân

Vídụ:喜欢游泳;是学生

  1. Ngữ bổ sung

Vídụ:走累;跑得很快;拿出来;休息一会儿

  1. Ngữ liên động

Vídụ:买报看;躺着抽烟

  1. Ngữ kiêm ngữ

Vídụ:请他来;有个妹妹是画家

  1. Ngữ chủ vị mà phần vị là động từ

Vídụ:思想解放

  1. Ngữ tính từ

Ngữ có chức năng ngữ pháp tương đương tính từ. Gồm các loại nhỏ dưới đây:

  1. Ngữ chính phụ mà từ trung tâm là tính từ

VD: 很好;已经红了

  1. Ngữ liên hợp mà các thành phần là tính từ

VD:又快又好;勤劳而勇敢(cần cù dũng cảm)

  1. Ngữ bổ sung mà thành phần “vị” là tính từ

VD: 漂亮极了;好得很;高兴得跳起来

  1. Ngữ chủ vị mà phần “vị” là tính từ

VD: 身体健康;学习用功

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528

Chúc các bạn học tiếng trung thật tốt!

hoc tieng trung tren google:

  • tieng hoa tu hoc
  • tieng trung va tieng han cai nao hoc de hon
  • Cac dong tu trong tieng trung
  • động từ trong tiếng hán
  • cấu trúc động từ tính từ với 起来 tiếng hoa
  • các tính-động từ trong hán việt
  • danh tu trong tieng han viet
  • dong tu 着 dong tu 着
  • ngu dong tu trong tieng han
  • Ngu phap trung dong tu tinh tu
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ