NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 24 QUYỂN 2

  1. Động từ + 出来

Dùng để biểu thị một sự vật nào đó được hiển thị, bộc lộ ra.
Ví dụ:

1) 他从包里拿出来一本书。
2) 你能想出一个好办法来吗?

  1. Câu chữ “被”

Dùng biểu thị bị động. Sau giới từ “被” là chủ thể hành động. Cấu trúc câu: O + 被+ cụm động từ.
Ví dụ:
1) 那个苹果被弟弟吃了。/ 这个苹果没被弟弟吃掉。
2) 他的自行车被(人)偷走了。/ 他的自行车(没)被人偷走。
3) 他被打了。/ 他没被打。
Chú ý: Các loại động từ sau đây không dùng với câu chữ “被”:
– Động từ hoạt động tâm lý: 希望,同意,愿意,关心,喜欢,生气,害怕,认为…
– Động từ trạng thái cơ thể: 躺,坐,站
– Động từ cảm giác tri nhận: 明白,懂得,感到,感觉,觉得…

  1. 临Cận kề

1) 临走时,他把自己所有的书都扔进火里。
2) 临睡觉以前,别忘了关门。
3) 临上飞机时,他给我打了个电话。
4) 临回国的时候,他买了很多礼物。

Biểu thị nhấn mạnh, xác nhận. Ví dụ:
1) 中国的人口是挺多的,你说得没错。
2) 孩子的功课是太多了,应该给他们一点儿玩儿的时间。

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG Tiengtrung.vn

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528

==> Xem thêm những tài liệu tiếng trung giao tiếp theo chủ đề tại:  http://tiengtrung.vn/hoc-tieng-trung-theo-chu-de

 

hoc tieng trung tren google:

  • blog hoc tieng trung com
  • ho c tiê ng trung quô c
  • ngu phap tieng trung quyển 2
  • ngữ pháp trung 2
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ