Nối từ trong tiếng trung

Nối từ trong tiếng trung lưu ý nếu muốn biết học tiếng trung ở đâu chất lượng. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi tại Tiếng trung . vn

1)Là… không phải là…
是。。。 不是。。。

2)Không phải… mà là…
不是。。。 而是。。。

3)Trước tiên… rồi… sau đó… cuối cùng…
首先。。。 接着。。。 然后。。。 最后。。。
先。。。 再。。。 然后。。。 最后。。。

4)Chẳng những không… mà ngược lại còn…
不但不。。。 反而。。。

5)Chẳng những… mà ngay cả…
别说。。。 连。。。

6)Là… hay là…
是。。。 还是。。。
7)Không phải… mà là…
不是。。。 就是。。。
不是。。。 而是。。。

8)Tuy… nhưng…
虽然。。。 但是。。。
固然。。。 可是。。。
虽然。。。 可是。。。

9)Nếu… thì…
如果。。。 就。。。
假如。。。 就。。。
如果。。。 则。。。
如果说。。。 那么。。。
要是。。。 就。。。

10)Chỉ cần… là…
只要。。。 就。。。

11)Chỉ có… mới …
只要。。。 才。。。
除非。。。 否则。。。

12)Dù…(Mặc dù)… cũng(vẫn)…
无论。。。 都/也。。。
不管。。。 都/也。。。

13)Vì(bởi vì)… nên(cho nên)…
因为。。。 所以

14)Sở dĩ… là vì…
所以。。。 是因为。。。

15)Thà… chứ không…
宁可。。。 也不。。。

16)Ngoài… đều…
除了。。。 都。。。

17)Ngoài… còn…
除了。。。 也/还。。。

18)Đã… thì…
既然。。。 就。。。

19)Đã… lại…
既。。。 又。。。

20)Vừa… vừa…
又。。。 又。。。

21)Ngay… cũng…
连。。。 都/也。。。

22)Nếu cứ… (thì)sẽ…
再。。。 就。。。

23)Không thể không…
非。。。不可

24)Vừa… đã…
Hễ… là…
一。。。 就。。。

25)Vừa… vừa…
一边。。。 一边。。。

26)Khi thì… khi thì…
有时。。。 有时。。。

27)Một mặt… mặt khác…
一方面。。。 另一方面。。。

28)Không chỉ… mà…
不仅。。。 也

29)Hoặc là… hoặc là…
或者。。。 或者。。。

30)Càng… càng…
越。。。 越。。。

31)Người nào… người ấy…
谁。。。 谁。。。

32)Đâu… đấy…
Nơi nào… nơi ấy…
哪里。。。 哪里。。

hoc tieng trung tren google:

  • cách ghép từ tiếng trung
  • cách ghép câu trong tiếng trung
  • các từ nối trong tiếng trung
  • ghep cau trong tieng trung
  • từ nối trong tiếng trung
  • Từ nhưng trong tiếng trung
  • cau tao tieng trung
  • các cặp từ nối trong tiếng trung
  • ghep tu trong tieng trung
  • chu khong trong tieng trung
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ