Tổng hợp một số đoạn hội thoại tiếng trung hay dùng Phần 2

1.Tổng hợp một số đoạn hội thoại tiếng trung hay dùng Phần 2
Ní hǎo!
你好﹗
Xin chào
2.
Wǒ xìng Xiè.
我姓谢。
Tôi họ Tạ
3.
Wǒ jiào xiè dà zhōng
我叫谢 大 忠
Tôi tên là Tạ Đại Trung
4.
Wǒ shì lǎoshī, zài Davis gōngzuò.
我是老师﹐在Davis工作。
Tôi là giáo viên, tôi làm việc ở Davis
5.
Wǒ zhùzài Alvarado jiē 606 hào 24 shì.
我住在Alvarado街606号24室。
Tôi sống ở căn hộ 24, số 606, đường Alvarado
6.
Zhè shì wǒ de diànhuà: 758-5014.
这是我的电话﹕758-5014。
Đây là số điện thoại của tôi: 758-5014.
7.
Xièxie.
谢谢。
Cám ơn
8.
zài jiàn
再 见
Tạm Biệt

II.
1.
Zhè shì wǒ péngyou.
这是我朋友。
Đây là bạn tôi
2.
Tā jiào Wáng Xiǎohuá.
他叫王小华。
Anh ấy tên là Vương Tiểu Hoa
3.
Tā yě shì lǎoshī, zài San Francisco gōngzuò.
他也是老师﹐在SanFrancisco工作。
Anh ấy cũng là giáo viên, làm việc ở SanFrancisco
4.
Tā zhù zài Geary jiē 5692 hào.
他住在Geary街5692号。
Anh ấy sống ở số 5692 đường Geary

III.
1.
Ní hǎo!
你好﹗
Xin Chào
2.
Ní hǎo!
你好﹗
Xin Chào
3.
Qǐngwèn, Wáng Xiān sheng, nǐ zài nálǐ gōngzuò?
请问王先生﹐你在哪里工作﹖。
Xin hỏi, Vương Tiên sinh, ông làm việc ở đâu?
4.
Wǒ zài San Francisco gōngzuò.
我在SanFrancisco工作。
Tôi làm việc ở SanFracisco
5.
Nín zhù zài nálǐ?
您住在哪里﹖
Ông sống ở đâu?
6.
Wǒ yě zhù zài San Francisco.
我也住在SanFrancisco。
Tôi cũng sống ở San Francisco.
7.
Zhè shì wǒ de diànhuà
这是我的电话
Đây là số điện thoại của tôi
8.
Xièxie.
谢谢。
Cám ơn
9.
Bú kèqi.
不客气。
Đừng khách sáo

IV.
1.
John, nǐ zhù zài nálǐ?
你住在哪里﹖
John, anh sống ở đâu?
2.
Wǒ zhù zài New York.
我住在NewYork。
Tôi sống ở New York.
3.
Nǐ bàba māma yě zhù zài New York ma?
你爸爸妈妈也住在NewYork吗
Bố mẹ anh cũng sống ở New York phải không?
4.
Bù, tāmen zhù zài New Jersy.
不﹐他们住在NewJersy。
Không, họ sống New Jersy.
5.
Nǐ yǒu méi you gēge dìdi?
你有没有哥哥弟弟﹖
Anh có anh trai hay em trai không?
6.
Méiyou, yě méi yǒu jiě jiě
没有,也 没 有 姐 姐
Không, tôi cũng không có chị gái
7.
Wǒ zhǐ yǒu yí ge mèimei.
我只有一个妹妹。
Tôi chỉ có một em gái
8.
Tā yě zhù zài New Jersy ma?
她也住在NewJersy吗﹖
Cô ấy cũng sống ở New Jersy a?
9.
shì de tā shì xué shēng wǒ bà bà tuì xiū le
是 的, 他 是 学 生, 我 爸 爸 退 休 了
wǒ mā mā bù gōng zuò
, 我 妈 妈 不 工 作

Đúng vậy,cô ấy là sinh viên,bố của tôi vể hưu rồi,còn mẹ tôi thì không đi làm
V.
1.
Xiè lǎoshī, nǐ jiéhūn le ma?
谢老师﹐你结婚了吗﹖
Thầy Tạ, thầy kết hôn chưa ạ?
2.
Wǒ jiéhūn le.
我结婚了。
Tôi kết hôn rồi.
3.
Wǒ yǒu yí ge érzi.
我有一个儿子。
Tôi có một đứa con
4.
Nǐ érzi shì xuésheng ma?
你儿子是学生吗﹖
Con của thầy là học sinh phải không?
5.
Bù, tā zài Ohio gōngzuò.
他在Ohio工作。
Không, nó làm việc ở Ohio.
6.
Nǐ tàitai ne?
你太太呢﹖
Thế còn vợ thầy ạ?
7.
Tā yě shì lǎoshī, zài Davis gōngzuò.
她也是老师﹐在Davis工作。
Cô ấy cũng là giáo viên, làm việc ở Davis.
8.
Wǒmen zhù zài Davis.
我们住在Davis.
Chúng tôi sống ở Davis.
9.
Wǒmen érzi zhù zài Ohio.
我们儿子住在Ohio.
Con chúng tôi sống ở Ohio.
10.
Tā zài nàlǐ gōngzuò.
他在那裡工作。
Nó làm việc ở đó

Vocabulory:
电话: diànhuà, điện thoại
住在, zhù zài , sống ở
哪里, nálǐ, ở đâu
那里, nàlǐ, ở đó
街, jiē, đường
号, hào, số
室, shì, nhà, căn hộ
请问, Qǐngwèn, xin hỏi
先生, Xiān sheng, ngài, ông

Lưu ý:
Khi muốn nói sống ở đâu ta dùng mẫu câu:

Chủ ngữ + 住在 + danh từ chỉ địa điểm

* 住在, có nghĩ là sống ở….khi bạn nói về địa chỉ của mình thì bạn nên bắt đầu thứ tự với tên nước, thành phố, đường phố, số nhà và cuối cùng là số phòng.
* 请问, xin hỏi được đặt đầu câu thể hiện lịch sự
* 先生, có nghĩa là ngài, ông, tiên sinh, trong tiếng Trung phải đặt họ của người được nhắc đến phía trước từ này.
您,nín, được sử dụng vớingười hơn tuổi mình hoặc chỉ sự tôn kính, kính trọng của mình với đối phương.
* 不客气, đưng khách sáo được dùng để đáp lại câu: 谢谢
* Lưu ý hai từ 哪里, nálǐ (ở đâu ), và 那里 , nàlǐ, (ở đó)

Bài hội thoại: 请喝茶!

世海: 王 老 师, 您 好!
shì hǎi: wáng lǎo shī, nín hǎo
Thế Hải: Em Chào thầy Vương

王 老 师: 世 海, 你 好, 请 进!
wáng lǎo shī :shì hǎi, nǐ hǎo, qǐng jìn
Thầy Vương: Thế Hải à, chào em, vào đi

世 海: 王 老 师, 这 是 我 的 朋 友– 京 京。
shì hǎi: wáng lǎo shī, zhè shì wǒ de péng yǒu jīng jīng
Thầy Vương, đây là bạn em -tên Kinh Kinh

京 京: 王 老 师 好!
jīng jīng: wáng lǎo shī hǎo
Kinh Kinh: Chào thầy ạ!

王 老 师: 你 好, 你 好。 欢 迎,欢 迎。 请 坐
wáng lǎo shī: nǐ hǎo, nǐhǎo, huān yíng ,huān yíng. qǐng zuò
Thầy Vương, xin chào, xin chào, hoan nghênh , hoan nghênh, mời ngồi

世 海/ 京 京: 谢 谢 王 老 师。
shì hǎi, jīng jīng: xiè xiè wáng lǎo shī
Cám ơn thầy

王 老 师: 不 客 气。 你 们 都 不 吸烟 吧?
wáng lǎo shī: bù kè qì, nǐ men dōu bù xīyān ba ?
Cả hai em đều không hút thuốc đấy chứ?

世 海: 我 们 都 不 吸 烟。
shì hǎi: wǒ men dōu bù xī yān
Chúng em đều không hút thuốc

王 老 师: 喝 咖 啡 吗?
wáng lǎo shī :hē kā fēi ma ?
Uống cà phê không?

京 京: 我 不 喝 咖 啡, 我 喝 茶。
jīng jīng: wǒ bù hē kā fēi, wǒ hē chá
Em không uống cà phê đâu, em uống trà thôi

王 老 师: 世 海, 你 喝 什 么 呢?
wáng lǎo shī: shì hǎi, nǐ hē shén me ne ?
Thế Hải, em uống gì?

世 海: 咖 啡, 茶, 我 都 喝。
shì hǎi: kā fēi, chá wǒ dōu hē
Cà phê, trà đều được ạ

王 老 师: 那 么, 我 们 都 喝 茶 吧
wáng lǎo shī: nà me wǒ men dōu hē chá ba !
Thế thì chúng ta đều uống trà nhé!

Vocabulary:

茶,chá , chè, trà
咖 啡,kā fēi , cà phê
吸 烟,xī yān , hút thuốc
酒,jiǔ , rượu
啤 酒,pí jiǔ , bia
请,qǐng , xin mời
坐,zuò , ngồi
进,jìn , vào
电 视,diàn shì, tivi
电 脑,diàn nǎo , máy vi tính
喝,hē , uống
不 客 气,bù kè qì, đừng khách sáo
世 海,shì hǎi , tên người
京 京,jīng jīng , tên người
欢 迎,huān yíng , hoan nghênh
吸,xī , hút
那 么,nà me, như vậy

Ngữ pháp:

1. Câu mệnh lệnh, cầu khiến:

– Được sử dụng khi nêu yêu cầu, đòi hỏi, đề nghị, cầu khiến, vì vậy khi muốn thể hiện sự lịch sự ta thêm “请“ trước động từ, ví dụ:

请坐!,xin mời ngồi

请进!,xin mời vào

请喝茶!,xin mời uống trà ..

Loại câu này thường không có chủ ngữ và đặt dấu chấm than ở cuối câu。

“吧” đặt ở cuối câu làm mềm ngữ điệu, ví dụ: 喝咖啡吧! (uống cà phê nhé), 我们看书吧 – bọn mình xem sách đi!

2. Cấu trúc : Danh sách của A, B,v.v..(Chủ ngữ) 都 + Verb (Động từ) chỉ ra những vật hay việc làm trong danh sách được xử lý như thế nào, ví dụ:

咖啡,茶,我都喝。(trà, cà phê tôi đều uống),

中文,英文,他都不学 (tiếng Anh, tiếng Trung nó đều không học)

看电视,看书,你妈妈都爱吗?xem tivi, xem sách mẹ bạn đều thích phải không?

* Lưu ý cách gọi: 王老师 – thầy Vương, trong tiếng Hán thường để họ + chức danh , không để tên.

hoc tieng trung tren google:

  • đoạn văn tiếng trung
  • hội thoại tiếng trung theo chủ đề
  • cách viết đạn văn bằng tiếng trung
  • đối thoại tiếng trung
  • đoạn hội thoại đi mua sắm bằng tiếng trung
  • mời vào tiếng trung
  • các đoạn hội thoại tiếng trung
  • đoạn hội thoại hỏi thăm sức khỏe tiếng trung
  • cho doan hoi thoai sau :-toi hoi dat
  • may ca phe tieng trunf
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ