Tự học tiếng trung Archive

Học tiếng trung: Mời cơm khách

_ 以前中国人请客吃饭的讲究很多。从座位的安排到上菜的先后顺序,从谁第一个开始吃到什么时候可以立离开,都很有讲究。 Yǐqián zhōngguó rén qǐngkè chīfàn de jiǎngjiù hěnduō. Cóng zuòwèi de ānpái dào shàng cài de xiānhòu shùnxù, cóng shuí dì yī gè kāishǐ chī dào shénme shíhòu kěyǐ lì líkāi, dōu =hěn yǒu jiǎngjiù.

Học tiếng Trung: Bông hồng tình yêu

_ 有一天,一个失恋的男孩儿坐在海边。他手里拿着酒瓶,不停地仰起,大口地喝酒。 Yǒu yītiān, yīgè shīliàn de nánhái ér zuò zài hǎibiān. Tā shǒu lǐ názhe jiǔ píng, bù tíng de yǎng qǐ, dàkǒu dì hējiǔ。 Có một ngày , có một chàng trai thất tình ngồi

Dấu câu trong tiếng Hán

Dấu chấm 【句号】- ký hiệu: 。 Cách dùng: Biểu thị sự ngắt ngừng sau khi nói xong một câu. Ví dụ: 我去邮局寄信。Tôi đi bưu điện gửi thư. Dấu phẩy 【逗号】- ký hiệu: , Cách dùng: Biểu thị

Từ vựng tiếng Trung trong bóng đá

足球Zúqiú Bóng đá 球衣                     Qiúyī                                       áo cầu thủ 护腿                     Hùtuǐ                    bảo vệ ống đồng, đệm bảo vệ ống chân 撞墙式传球                   Zhuàngqiángshì chuánqiú        bật tường 死球                     Sǐqiú                                        bóng chết 右翼                     Yòuyì                                                cánh phải 左翼                     Zuǒyì                                       cánh trái 截球                    

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 15

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 15 1. 挺 + tính từ: rất … Biểu thị trình độ tương đối cao, tương đương với “很”, thường kết hợp với “的”. Ví dụ: 1) 你的毛衣挺漂亮。 2) 学校商店的东西挺贵的。 3) 北京的冬天挺冷的。

Học tiếng Trung qua câu chuyện: Ăn chuối từ đầu nào

HỌC TIẾNG TRUNG QUA CÂU CHUYỆN   从哪一头儿吃香蕉 CHUỐI ĂN TỪ ĐẦU NÀO?   一个朋友对我说过一句话。 他说:“有些人吃香蕉总是从 尾巴开始剥, 着别很大”。 他的话给了我很大的启发。 如果已经是一种习惯, 一个人就很难改变 他剥香蕉的方式。 一个戒烟的人,他戒了一天烟, 难 受极了, 他想: 我才戒了一天烟, 就这么难。 天哪, 如果我还能活 1 w万天的话, 就还要受9999天的 罪, 算了吧!他 戒烟失败。但是,如果换个想法: 我第一天戒烟就成功了,真不错!

Link tải 365 câu tiếng phổ thông Trung Quốc và các bài tập ứng dụng

365 câu tiếng phổ thông Trung Quốc là bộ sưu tập những câu nói phổ thông thường sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Khi học được những câu nói này bạn sẽ có được bậc cơ

Phần mềm tự học Tiếng Hoa – SSDG

Phần mềm tự học Tiếng Hoa – SSDG là sản phẩm công nghệ giúp bạn có thể tự học tiếng Hoa tại nhà. Sản phẩm gồm hơn 130 bài học tiếng Hoa kèm âm thanh và phim minh

Bộ từ điển thông minh cho bạn: Từ điển tiếng Trung for Android

Học Tiếng Trung thật dễ dàng với Từ điển tiếng Trung for Android. Bạn có thể học được ở mọi lúc, mọi nơi. Khi cần tra từ điển bạn chỉ cần mở điện thoại ra là có ngay, không

Món quà ngày Quốc Khánh: Tặng bạn Link tải sách miễn phí

Nhân dịp Quốc khánh Mùng 2 tháng 9 chúng tôi tặng bạn món quà dó là bộ link tải sách miễn phí. Hi vọng với những quyển sách này bạn có thể học mọi lúc, mọi nơi

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 24 QUYỂN 2

Động từ + 出来 Dùng để biểu thị một sự vật nào đó được hiển thị, bộc lộ ra. Ví dụ: 1) 他从包里拿出来一本书。 2) 你能想出一个好办法来吗? Câu chữ “被” Dùng biểu thị bị động. Sau giới từ “被”

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BẢI 6

1. Bổ ngữ xu hướng đơn (1) V + 来/去 “来/去” dùng sau động từ khác biểu thị hướng của hành động và được gọi là bổ ngữ xu hướng. Trong đó “来” biểu thị hành động

Ngữ động từ – Tính từ trong tiếng Hán

Cũng như tiếng Việt, tiếng Hán có một hệ thống các loại ngữ khác nhau như ngữ danh từ, động từ, tính từ… nhằm giúp người học dễ dàng hơn trong việc tiếp cận ngữ pháp tiếng

Chủ đề “Thi cử và Trường học”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ THI CỬ VÀ TRƯỜNG HỌC   优秀生Yōuxiùshēng: sinh viên ưu tú 就学人数Jiùxuérénshù: số học sinh nhập học 教材Jiàocái: tài liệu giảng dạy 下课Xiàkè: tan học 校刊Xiàokān 无监考考试制Wújiānkǎokǎoshìzhì: thể chế thi không

ĐẠO CƠ ĐỐC

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ ĐẠO CƠ ĐỐC 阿门Āmén: A men 教堂法医Jiàotángfǎyī: áo lễ nhà thờ 东方三博士Dōngfāngsānbóshì: 3 nhà thông thái phương đông 祭坛Jìtán: bàn thánh lễ 圣饼Shèngbǐng: bánh thánh 七大罪Qī dàzuì: 7 mối tội đầu
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ