Từ vựng tiếng trung chủ đề kế toán và xây dựng

Tiếp theo hôm nay blog tiếng trung sẽ chia sẻ chủ để từ vựng tiếng trung “kế toán và xây dựng”.

1. TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG TRONG NGÀNH BÁO CÁO THUẾ – KẾ TOÁN

Audit 审计Kiểm toán
Shěnjì
Statement 报表Báo cáo
Bàobiǎo
Periodic statements 定期报表Báo cáo định kì thường xuyên
Dìngqíbàobiǎo
Balance sheet 资产负债表Bảng cân đối kế toán
Zīchǎnfùzhàibiǎo
Income statement 收益表、损益表Báo cáo thu nhập
Shōuyìbiǎo, sǔnyìbiǎo
Ssset accounts 资产账户Tài khoản tài sản
Zīchǎnzhànghù
Current assets 流动资产Tài khoản ngắn hạn
Liúdòngzīchǎn
Revenue 收入、收益Doanh thu, lợi nhuận
Shōurù, shōuyì
Xpenses支出、开支 Chi phí
Zhīchū, kāizhī
Net income 净利润 Thu nhậpròng, lợinhuậnsauthuế
Jìnglìrùn
Operating income 营业收入 Thu nhập hoạt động
Yíngyèshōurù
Interest expense 利息支出 Chi phí lãi vay
Lìxízhīchū
Accounting 会计、会计学kế toán kế toán ,Kế toán giao dịch tài
Kuàijì, kuàijìxué
Financial transactions 金融交易giaodịchtàichính
Jīnróngjiāoyì
Inancial statements 财务报表báocáotàichính
Cáiwùbàobiǎo
Public accountant 公共会计师、会计师Kếtoáncông
Gōnggòngkuàijìshī, kuàijìshī
Certified public accountant 执业会计师Côngchứngkếtoán
Zhíyèkuàijìshī
Accepted Accounting Principles 公认会计原则Nguyêntắckếtoánđượcchấpnhận
Gōngrènkuàijìyuánzé
Income before tax 税前收入Lợinhuậntrướcthuế, thunhậptrướcthuế
Gross profit 毛利Lợinhuậngộp
Máolì
Depreciation 折旧Khấuhao
Zhéjiù
Accumulated depreciation 累计折旧Khấuhaolũykế
Lěijìzhéjiù
成本会计kếtoángiáthành
Chéngběnkuàijì
单位会计vănphòngkếtoán
Dānwèikuàijì
工厂会计kếtoánnhàmáy
Gōngchǎngkuàijì
工业会计kếtoáncôngnghiệp
Gōngyèkuàijì
制造会计kếtoánsảnxuất
Zhìzàokuàij
会计程序thủtụckếtoán
Kuàijìchéngxù
会计规程quytrìnhkếtoán
Kuàijìguīchéng
会计年度nămtàichính
Kuàijìniándù
会计期间kỳkếtoán
Kuàijìqíjiān
主计法规phápquykếtoánthốngkê
Zhǔjìfǎguī
会计主任kếtoántrưởng
Kuàijìzhǔrèn
主管会计kiểmsoátviên
Zhǔguǎn kuàijì
会计员nhânviênkếtoán
Kuàijìyuán
助理会计trợlýkếtoán
Zhùlǐkuàijì
主计主任kiểmtoántrưởng
Zhǔjìzhǔrèn
簿计员ngườigiữsổsách
Bùjìyuán
计账员ngườigiữsổcái
Jìzhàngyuán
出纳thủquỹ
Chūnà
档案管理员ngườiquảnlýhồsơ ,nhânviênlưutrữ
Dǎng’àn guǎnlǐ

2. THUẬT NGỮ TIẾNG TRUNG CHUYÊN BIỆT TRONG XÂY DỰNG

Vữa xi măng mác 50: 50牌号水泥砂浆 /páihào shuǐní shājiāng/

Mặt đứng: 立面 /lìmiàn/

Mặt cắt (hoặc trắc dọc): 剖面 /pōumiàn/

Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành xây dựng liên quan đến hạ tầng

放线 /fàngxiàn/: Phóng tuyến(trước khi đào móng thường phóng tuyến để dẫn cao độ hoặc tìm tọa độ chuẩn)

基槽 /jīcáo/: Hố móng

砼垫层 /tóngdiàn céng/: Lớp đá đệm móng

基槽平面布置图 /jī cáo píngmiàn bùzhì tú/: Bản vẽ bố trí bề mặt hố móng

基槽剖面图/jī cáo pōumiàn tú/: Bản vẽ trắc dọc hố móng

实测点 /shícè diǎn/: Điểm đo thực tế

图纸座标 /túzhǐ zuò biāo/: Tọa độ bản vẽ

测距离长度/cè jùlí chángdù/: Khoảng cách đo

图纸设计标/túzhǐ shèjì biāo/: Cao độ thiết kế

实测标高/shícè biāogāo/: Cao độ đo thực tế

相差高度/xiāngchà gāodù/: Cao độ chênh lệch

独立基础/dúlì jīchǔ/: móng cốc

条形基础/Tiáo xíng jīchǔ/: Móng băng

边坡/Biān pō/:Ta luy (độ dốc, độ soải chân móng)

Học tiếng trung online giới thiệu tiếp từ vựng như sau:

受拉/Shòu lā/: Giằng

阴墙坑/Yīn qiáng kēng/: Hốc âm tường

玄关,门厅/Xuánguān/, /méntīng/: Sảnh

bản vẽ mặt đứng:立面图 /Lì miàn tú/

bản vẽ mặt cắt:剖面图 /Pōumiàn tú/

đầm:夯 /Hāng/

máy đầm:打夯机 /Dǎ hāng jī/

xà gồ nhà:房屋檩条 /Fángwū lǐntiáo/

cọc tiếp đất:接地柱 /Jiēdì zhù/

cốp pha:模板 /Móbǎn/

giàn giáo:脚手架 /Jiǎoshǒujia/

高壓橡皮管( Ống cao su cao áp ) /Gāoyā xiàngpí guǎn/

噴嘴( Vòi phun ) /Pēnzuǐ/

導流槽(Máng dẫn ) /Dǎo liú cáo/

機磚製造 ( máy đóng gạch ) /Jī zhuān zhìzào/

筒体( Xi lanh ) /Tǒng tǐ/

回煙道( Đường dẫn khói ) /Huí yān dào/

角鉄製造( Tạo hình thép ) /Jiǎo zhí zhìzào/

不銹鋼/Bùxiùgāng/: Thép không gỉ

落灰管槽/Luò huī guǎn cáo/: Máng dẫn xả tro

Chúc các bạn luôn có niềm đam mê tự học tiếng trung thật tốt nhé!

hoc tieng trung tren google:

  • bao cao thue tieng trung
  • tieng trung dung cu xay dung
  • tiếng trung chuyên ngành kế toán
  • tiếng trung trong xây dựng
  • từ vựng tiếng trung chuyên ngành xây dựng
  • từ vựng tiếng trung chuyên ngành kế toán
  • tieng trung nganh xay dung
  • tu vung ban ve xay dung dich ra tieng trung
  • tiếng trung kế toán
  • tiếng trưng chủ đề tính toán
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ