医 生 问 诊 Bác sĩ khám bệnh

生 活 万 花 筒 CUỘC SỐNG MUÔN MÀU
求 医 问 药 Khám bệnh
医 生 问 诊 Bác sĩ khám bệnh

1. 怎么了?Zěnmele? Có chuyện gì à?
2. 什么地方不舒服?Shénme dìfāng bú shūfú? Chỗ nào không khỏe?
3. 金先生,什么地方不舒服?Jīn xiānshēng, shénme dìfāng bú shūfú? Ông Kim, chỗ nào không khỏe?
4. 哪里不舒服?Nǎlǐ bú shūfú? Không khỏe ở đâu?
你有什么症状?Nǐ yǒu shé me zhèngzhuàng? Bạn có triệu chứng gì?
5. 那里痛?Nàlǐ tòng? Đau ở đâu?
6. 以前这儿也痛吗?Yǐqián zhè’er yě tòng ma? Trước đây có đau như thế này không?
7. 现在怎样了?Xiànzài zěnyàngle? Bây giờ thấy sao?
8. 以前出现过这样的症状吗?Yǐqián chūxiànguò zhèyàng de zhèngzhuàng ma?
Trước đây có xuất hiện triệu chứng như thế này không?
9. 呼吸有困难吗?Hūxī yǒu kùnnán ma? Khó thở phải không?
10. 睡眠怎么样?Shuìmián zěnme yàng? (Bạn) ngủ được không?
11. 我有点头晕。Wǒ yǒudiǎn tóuyūn. Tôi thấy hơi chóng mặt.
12. 伸出你的舌头。Shēn chū nǐ de shétou. Đưa lưỡi ra nào.
13. 我有颗牙坏了。Wǒ yǒu kē yá huàile. Tôi có một cái răng sâu.
14. 我耳朵有点问题。Wǒ ěrduǒ yǒudiǎn wèntí. Tai tôi có vấn đề.
15. 我没有食欲。Wǒ méiyǒu shíyù. Tôi ăn không ngon miệng.
16. 我有点不舒服。Wǒ yǒudiǎn bú shūfú. Tôi cảm thấy không khỏe.
17. 我的诊断是急性扁桃腺炎。Wǒ de zhěnduàn shì jíxìng biǎntáo xiàn yán. Chẩn đoán của tôi là viêm amidan cấp tính.
18. 我双腿疼痛。Wǒ shuāng tuǐ téngtòng. Tôi thấy đau hai chân.
19. 我晚上咳嗽得很厉害。Wǒ wǎnshàng késòu dé hěn lìhài. Tôi ho nhiều vào ban đêm.
20. 我有点鼻塞。Wǒ yǒudiǎn bísè. Tôi hơi nghẹt mũi.
21. 我有点发烧。Wǒ yǒudiǎn fāshāo. Tôi hơi sốt.
22. 这老是不好。Zhè lǎoshī bù hǎo. Luôn thấy không khỏe.
23. 我整天都觉得虚弱无力。Wǒ zhěng tiān dū juédé xūruò wúlì. Tôi cả ngày đều cảm thấy như không có sức.
24. 我的视力正在下降。Wǒ de shìlì zhèngzài xiàjiàng. Thị lực của tôi đang giảm sút.
25. 我整天打喷嚏。Wǒ zhěng tiān dǎ pēntì. Tôi hắt hơi cả ngày.
26. 你对青霉素过敏吗?Nǐ duì qīngméisù guòmǐn ma? Bạn có dị ứng với peenixilin không?
27. 我给你打针。Wǒ gěi nǐ dǎzhēn. Để tôi tiêm cho anh một mũi.
28. 我来给你检查一下胃。Wǒ lái gěi nǐ jiǎnchá yīxià wèi. Tôi đến cho anh kiểm tra dạ dày.
29. 给你测一下体温。Gěi nǐ cè yīxià tǐwēn. Để tôi kiểm tra nhiệt độ của bạn.
30. 我觉得你感冒了。Wǒ juédé nǐ gǎnmàole. Tôi nghĩ anh bị cảm rồi.
31. 你的脉搏有些快。Nǐ de màibó yǒuxiē kuài. Mạch của anh đập hơi nhanh.
32. 这些药片每天吃两次。Zhèxiē yàopiàn měitiān chī liǎng cì. Uống những viên thuốc này 2 lần 1 ngày.
33. 我需要住院吗?Wǒ xūyào zhùyuàn ma? Tôi có cần phải nhập viện không?
34. 医生怎么说?Yīshēng zěnme shuō? Bác sĩ đã nói gì?
35. 李美善的病全好了。Lǐměishàn de bìng quán hǎole. Lý Mỹ Thiện đã hồi phục.
36. 医生说我应该服用阿司匹林。Yīshēng shuō wǒ yīnggāi fúyòng āsīpīlín. Bác sĩ nói tôi nên dùng thuốc aspirin.
37. 你吃的是什么要?Nǐ chī de shì shénme yào? Bạn uống loại thuốc gì vậy?
38. 医生说我不能吃油腻的东西。Yīshēng shuō wǒ bùnéng chī yóunì de dōngxī. Bác sĩ nói tôi không nên ăn thức ăn có dầu mỡ.
39. 我打了一针青霉素。Wǒ dǎle yī zhēn qīngméisù. Tôi đã uống một viên peenixilin rồi.
40. 你得做手术。Nǐ dé zuò shǒushù. Anh phải làm phẫu thuật.

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

khoa hoc tieng trung online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

lớp học tiếng trung giao tiếp

https://blogtiengtrung.com/ chúc các bạn học tốt!

hoc tieng trung tren google:

  • bác sĩ tiếng trung là gì
  • ngạt mũi tiếng trung
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ