数 词 Số từ 2

CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP

数 词 Số từ 2

 

1. 分数fēnshù Phân số

汉语分数的表达方法是先说分母,然后加“。。。分之。。。”最后说分子。Cách biểu đạt phân số trong tiếng Hán là nói mẫu số trước, sau đó thêm “…分之…” cuối cùng là nói tử số

(X)分之(Y)(X) fēn zhī (Y)

五分之四wǔ fēn zhī sì: 4 phần 5

十分之一shí fēn zhī yī: 1 phần 10

百分之五十bǎi fēn zhī wǔshí: 50 phần trăm

千分之二qiān fēn zhī èr: 2 phần nghìn

万分之一wàn fēn zhī yī: 1 phần vạn

2. 概数gàishù: Số ước lượng

  • 表达接近但不足某数目,在数字前用“近”. Biểu thị gần bằng hoặc chưa tròn của một con số nào đó, thì dùng “近”trước chữ số.

近百家饭馆jìn bǎi jiā fànguǎn: gần 100 khách sạn

近三十个人jìn sānshí gèrén: gần 30 vị khách

  • 表示在某数目周围. Biểu thị xung quanh một con số nào đó
  • 可以在数字“十”后加“来”. Có thể thêm “来”vào sau số từ“十”.

十来个人shí lái gèrén. Tầm 10 người

五十来座大楼wǔshí lái zuò dàlóu. Tầm 50 tòa nhà

  • 常在数字后加“左右”或“上下”. Thường thêm “左右”hoặc“上下” vào sau chữ số.

四点左右sì diǎn zuǒyòu. Khoảng 4 giờ

十五个左右shíwǔ gè zuǒyòu. Khoảng 15 cái

三千上下sānqiān shàngxià. Trên dưới 3000.

四十上下sìshí shàngxià. Trên dưới 40.

  • 也可以在数字前用“约”或“大约”来修饰. Cũng có thể dùng“约”hoặc“大约”trước chữ số để bổ nghĩa.

约一个小时yuē yīgè xiǎoshí. Khoảng 1 tiếng đồng hồ

大约五十公斤dàyuē wǔ shí gōngjīn. Vào khoảng 50 kg.

  • 相邻或相近的数词并列使用. Sử dụng hai con số liền kề hoặc gần nhau

三五个sānwǔ gè. 3 đến 5 cái

十万八万shí wàn bā wàn. Khoảng 10 vạn 8 vạn

如果是两位数,则只连接相邻的尾数。Nếu là con số có hai chữ số, thì chỉ dùng chữ số cuối liền kề

十五六个人Shíwǔliù gèrén. 15, 16 người.

二十七八天èrshíqībā tiān. 27, 28 ngày

偏误:Câu sai:

*这个西瓜有十七十八斤重。Zhège xīguā yǒu shíqīshíbā jīn zhòng.

  • 表示超过某数目,一般在数字后加“多”或“开外”,有两种情况。Biểu thị đã vượt qua một con số nào đó, thường thêm“多” hoặc “开外”vào sau chữ số, có hai trường hợp.
  • 整数时. Khi là số chẵn

二十多辆汽车èrshí duō liàng qìchē. Hơn 20 chiếc ô tô

一百多个生词yībǎi duō gè shēngcí. Hơn 100 từ mới

八十开外bāshí kāiwài. Hơn 80

  • 数词为1-9时,“多”必须移至量词后. Khi số từ 1-9 thì“多”cần phải dời ra sau lượng từ.

我们学习了两个多小时了。wǒmen xuéxíle liǎng gè duō xiǎoshíle. Chúng ta đã học đượ hơn hai tiếng đồng hồ rồi.

她们三年多没见面了。Tāmen sān nián duō méi jiànmiànle. Các cô ấy đã hơn 3 năm không gặp nhau rồi.

偏误:Câu sai:

*我的朋友在中国住三多年了。Wǒ de péngyǒu zài zhōngguó zhù sān duō niánle.

*这个城市从前只有两三万多人。Zhège chéngshì cóngqián zhǐyǒu liǎng sān wàn duō rén.

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG Tiengtrung.vn

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528

 https://blogtiengtrung.com/ chúc các bạn học tốt!

 

hoc tieng trung tren google:

  • cac so chan le trong tieng trung
  • ty le phan tram trong tieng trung
  • so tu duo 多
  • số chẳn và lẻ tiếng trung
  • cáchdùng 左右
  • cach noi phan tram trong tieng trung
  • cách dùng 左右
  • cách dừng từ 多
  • cach dung duo so tu 多
  • 左右 cách dùng
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ