表示存在的句子Câu biểu thị sự tồn tại

CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP
表示存在的句子Câu biểu thị sự tồn tại

这种句子可以表示某人或某事物在某处存在、出现或消失。
Loại câu này có thể biểu thị sự tồn tại, xuất hiện hoặc mất đi ở một nơi nào đó, của một người hay một sự vật nào đó.
(一) 表示存在. Biểu thị sự tồn tại
处所词+动词结构+名次结构
Từ chỉ nơi chốn+kết cấu động từ+kết cấu danh từ
1. 门口停着几辆汽车。Ménkǒu tíngzhe jǐ liàng qìchē. Có mấy chiếc xe đỗ ở trước cửa.
2. 桌子上有三本书。Zhuōzi shàng yǒusān běn shū. Có ba quyển sách trên bàn.
3. 楼的前边是一个公园。Lóu de qiánbian shì yīgè gōngyuán. Trước tòa nhà là một công viên.
4. 床上躺着一个人。Chuángshàng tǎngzhe yīgè rén. Có một người đang nằm trên giường.
注意:Chú ý:
(1) 表示存在时,处所词不能缺少。处所词前不再加介词。Khi biểu thị sự tồn tại, không thể thiếu từ chỉ nơi chốn. Trước từ chỉ nơi chốn không thể thêm giới từ vào.
(2) 动词结构表示存在方式,多为“有”“是”或“动词+着”. Kết cấu động từ biểu thị phương thức tồn tại, phần nhiều có “有”“是”hoặc“động từ+着”
(3) 名词结构一般是不定指的人或事物。前边多带数量词。Kết cấu danh từ thường là người hoặc sự vật không xác định, phía trước có mang số lượng từ.
偏误:câu sai:
*在桌子上有三本书。Zài zhuōzi shàng yǒusān běn shū.
*在床上躺着一个人。Zài chuángshàng tǎngzhe yīgè rén.
*床上躺着他。Chuángshàng tǎngzhe tā.

(二) 表示出现或消失. Biểu thị sự xuất hiện hoặc mất đi
处所词/时间词+动词结构+名词结构
Từ chỉ nơi chốn/ từ chỉ thời gian+kết cấu động từ+ kết cấu danh từ
昨天我家来了一位客人。Zuótiān wǒjiā láile yī wèi kèrén. Hôm qua có một vị khách đến nhà tôi.
车里走下来几个人。Chē lǐ zǒu xiàlái jǐ gèrén. Trong xe có mấy người đi xuống.
那边跑过来一个小孩。Nà biān pǎo guòlái yīgè xiǎohái. Một đứa trẻ từ bên kia chạy đến.
后边开过来一辆汽车。Hòubian kāi guòlái yī liàng qìchē. Phía sau có một chiếc ô tô chạy đến.
注意:Chú ý:
(1) 动词结构多为“动词+了”或“动词+补语”. Kết cấu động từ phần nhiều là “động từ+了”hoặc “động từ+bổ ngữ”.
(2) 当没有处所词时,时间词不能缺少。Khi không có từ chỉ nơi chốn, thì không thể thiếu từ chỉ thời gian.

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG Tiengtrung.vn

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528

https://blogtiengtrung.com/ chúc các bạn học tốt ngữ pháp tiếng trung.

hoc tieng trung tren google:

  • cau ton hiện trong tieng Trung
  • câu tồn tại
  • câu tồn hiện
  • cau ton hien tieng trung
  • tiếng Trung câu tồn hiện
  • 处所词
  • câu tồn tại là gì#spf=1
  • không tồn tại dịch sang tiếng trung
  • nêu ví dụ về câu biểu hiện sự tồn tại
  • ngữ pháp câu tồn hiện
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ