20 zhǒngnǚrénqiānwànbùnéngyào

20种女人千万不能要

20 zhǒngnǚrénqiānwànbùnéngyào

  1. 满嘴脏话

Mǎnzuǐzānghuà

Mở miệng là chửi thề

  1. 爱吃醋

Àichīcù

Hay ghen

“她是谁?你跟她有什么关系?”

“Tāshìshuí?Nǐgēntāyǒushénmeguānxi?

Cô ta là ai?Anh với cô ta có quan hệ gì?

“你们俩见面干什么了?”

Nǐmenliǎjiànmiàngànshénme le?

Hai người gặp nhau làm cái gì rồi?

  1. 利用男人

Lìyòngnánrén

Lợi dụng đàn ông

对她来说,你是她的工具,玩腻了就丢。

duìtāláishuō, nǐshìtā de gōngjù, wánnìle jiùdiū.

Đối với cô ta mà nói, bạn chỉ là công cụ của cô ta thôi, chơi chán rồi thì bở đi.

所以,千万不能要这种女人。

Suǒyǐ, qiānwànbùnéngyàozhèzhǒngnǚrén.

Vì thế, nhất định không được yêu loại phụ nữ này.

  1. 只看外表的女人

Zhǐkànwàibiǎo de nǚrén

Con gái chỉ thích hình thức

  1. 低智商,太过愚蠢

Dīzhìshāng, tàiguòyúchǔn

não ngắn, ngu dốt

  1. 老爱比较

Lǎoàibǐjiào

Hay so sánh

  1. 太贪玩

Tàitānwán

Quá ham chơi

我的女朋友天天要去酒吧跳舞,喝酒。我该不该跟她分手?

Wǒ de nǚpéngyǒutiāntiānyàoqùjiǔbātiàowǔ, hējiǔ.Wǒgāibùgāigēntāfēnshǒu?

Người yêu tôi ngày nào cũng đòi đi sàn nhảy nhót, uống rượu. Tôi có nên chia tay với cô ta?

  1. 控制欲太强

Kòngzhìyùtàiqiáng

Quản người yêu quá chặt

每次我出门,我女朋友都追问我去哪儿,跟谁一起去,几点回来,还经常偷看我的手机,我觉得自己没有自由了。

Měicìwǒchūmén, wǒnǚpéngyǒudōuzhuīwènwǒqùnǎr, gēnshuíyīqǐqù, jǐdiǎnhuílái, háijīngchángtōukànwǒ de shǒujī, wǒjuédézìjǐméiyǒuzìyóule

Mỗi lần tôi ra ngoài, bạn gái tôi đều truy hỏi tôi đi đâu với ai, mấy giờ về , còn thường xuyên xem trộm điện thoại của tôi, tôi cảm thấy mình không còn tự do nữa.

  1. 公主病

GōngzhǔBing

bệnh tiểu thư

  1. 性格360度大转变

Xìnggé 360 dùdàzhuǎnbiàn

我的女朋友性格三百六十度大转变,有时候我不知道她在想什么。

Wǒ de nǚ péngyǒu xìnggé sānbǎi liùshí dù dà zhuǎnbiàn, yǒu shíhòu wǒ bù zhīdào tā zài xiǎng shénme.

Bạn gái tôi tính cách thay đổi 360 độ , có lúc tôi chẳng biết được cô ấy đang nghĩ gì.

  1. 拜金的物质女,无底洞

Bàijīn de wùzhínǚ,wúdǐdòng

Những cô gái hám của, cái giếng không đáy

  1. 喜欢招风引的证明自己的魅力

Xǐhuānzhāofēngyǐn de zhèngmíngzìjǐ de mèilì

Những cô gái thích ong bướm lẳng lơ muốn chứng tỏ sức hấp dẫn của mình

  1. 弱不禁风,总依赖男人

Ruòbùjīnfēng, zǒngyīlàinánrén

Yếu đuối gió thổi bay ,luôn ỷ lại vào đàn ông

  1. 邋遢懒惰不注意自己的形象

Lātàlǎnduòbùzhùyìzìjǐ de xíngxiàng

Lôi thôi lười biếng không chú ý đến hình tượng của bản thân

  1. 爱唠叨,每天重复同样的话

Àiláodāo, měitiānchóngfùtóngyàng dehuà

Những cô gái nói nhiều, ngày nào cũng lặp đi lặp lại những điều giống nhau

  1. 性欲太强

Xìngyùtàiqiáng

  1. 过度情绪化,吵架就一哭,二闹,三上吊,报复心强

Guòdùqíngxùhuà, Chǎojiàjiùyīkū, èrnào, sānshàngdiào, bàofùxīnqiáng

Tâm trạng không ổn định,  cãi nhau là khóc, làm loạn, rồi dọa  tự tử, thù dai

  1. 自私自利,不顾及别人的感受

Zìsīzìlì, búgùjíbiérén de gǎnshòu

Ích kỷ, không quan tâm đến cảm nhận của người khác

  1. 女权主义的女人,她说什么你就得听什么

Nǚquánzhǔyì de nǚrén,Tāshuōshénmenǐjiùdétīngshénme

Những người phụ nữ“ gia trưởng”, cô ta nói gì bạn phải nghe nấy

  1. 动不动就翻旧帐的女人

Dòngbudòngjiùfānjiùzhàng de nǚrén

Những cô gái hơi một tí là nhắc lại chuyện cũ

“你有想到以前那个狐狸精对不对?….”

Nǐyǒuxiǎngdàoyǐqiánnàgèhúlíjīngduìbuduì ?

Anh lại nhớ đến con hồ ly tinh trước đây phải không ? !!!!

https://blogtiengtrung.com/ chúc các bạn học tốt!

 Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

khoa hoc tieng trung online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

lớp học tiếng trung giao tiếp

hoc tieng trung tren google:

  • học chữ hán
  • tieng hoa
  • cách học tiếng trung nhanh
  • tu hoc chu han
  • Day Hoc Tieng HOA
  • những câu tiếng trung cơ bản
  • cãi nhau trong tiếng trung
  • chia tay i tiêng trung
  • Những câu chửi đàn ông bằng tiếng trung
  • ích kỉ tiếng Trung
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ