50 từ vựng tiếng Trung hữu ích chủ đề thuê nhà

Bạn đang học tiếng trung để sang Trung Quốc du học, công tác hay định cư? Bạn cần tìm thuê một căn nhà ưng ý mà chưa có đủ vốn từ vựng tiếng trung để tìm nhà và thương lượng với chủ nhà? 50 từ vựng tiếng Trung hữu ích chủ đề thuê nhà dưới đây sẽ giúp bạn tự tin hơn giao tiếp và tìm được mộ căn nhà ưng ý.

1. Liên quan đến đặc điểm nhà, phòng thuê

  1. Phòng trống (không có người) 空房 Kōngfáng
  2. Phòng房间 Fángjiān
  3. Nhà này cho thuê此屋招租 Cǐ wū zhāozū
  4. Nơi ở住宅 Zhùzhái
  5. Phòng một người单人房间 Dān rén fángjiān
  6. Phòng hai người双人房间 Shuāngrén fángjiān
  7. Nhà có ma (không may mắn) 凶宅 Xiōngzhái
  8. Chung cư公寓 Gōngyù
  9. Nhà nghỉ chung cư公寓旅馆 Gōngyù lǚguǎn
  10. Ăn, nghỉ膳宿 Shàn sù
  11. Không có dụng cụ gia đình不备家具 Bù bèi jiājù
  12. Có (đủ) dụng cụ gia đình备家具 Bèi jiājù

  1. Trọ旅居 Lǚjū
  2. 窗户 chuānghù , cửa sổ
  3. 间 jiān , gian , buồng, phòng
  4. 边 biānr , cạnh
  5. 对 duì , đối diện
  6. 旁 páng, bên cạnh
  7. 中 zhōng, giữa
  8. 方便 fāngbiàn, thuận tiện
  9. 厨房 chúfáng , nhà bếp
  10. 洗澡间 xĭzăo jiān , phòng tắm
  11. 卧室 wòshì, phòng ngủ
  12. 厕所 cèsuŏ ,toa lét
  13. 套房 tàofáng căn phòng

 

2. Liên quan đến hợp đồng, hóa đơn và tiền nhà

  1. Miễn phí免租 Miǎn zū
  2. Thuê租借 Zūjiè
  3. Người thuê租户 Zūhù
  4. Thời hạn thuê租借期 Zūjiè qí

  1. Hợp đồng thuê租约 Zūyuē
  2. Giảm giá thuê减租 Jiǎn zū
  3. Tăng giá thuê涨租 Zhǎng zū
  4. Nợ tiền thuê欠租 Qiàn zū
  5. Tiền cược (tiền thế chấp) 押租 Yāzū
  6. Tiền thuê nhà房租 Fángzū
  7. Tiền thuê nhà còn chịu lại房租过租 Fángzūguò zū
  8. Hiệp định thuê mướn租借协议 Zūjiè xiéyì
  9. Tiền thuê租金 Zūjīn
  10. Tiền đặt cọc押金 Yājīn
  11. Sổ tiền thuê 租金簿 Zūjīn bù
  12. Tiền thuê gồm cả tiền nước租金包水电 Zūjīn bāo shuǐdiàn
  13. Chứng từ tiền thuê租金收据 Zūjīn shōujù
  14. Tiền thuê nhà trả trước预付房租 Yùfù fángzū

3. Từ vựng liên quan khác

  1. Chủ nhà房东 Fángdōng
  2. Đến hạn到期 Dào qí
  3. Gia hạn宽限日 Kuānxiàn rì
  4. Người thuê租佣人 Zū yōng rén
  5. Khách thuê nhà房客 Fángkè
  6. Chuyển nhà搬家 Bānjiā
  7. Định cư定居 Dìngjū

 

 

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

hoc tieng trung tren google:

  • thuê phòng trọ tiếng trung nói thế nào
  • viết trung văn về tìm phòng trọ bằng tiếng trung
  • viết văn về tìm phòng trọ bằng tiếng trung
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ