Câu kiêm ngữ trong tiếng trung

Câu kiêm ngữ trong tiếng trung
B. Câu kiêm ngữ:
1. 小丁说她请你下午三点给她打一个电话。
2. 车老师的太太欢迎我们去她家喝茶。
3. 你叫谁去买电影票?我弟弟。
4. 图书馆的古老师有一个儿子喜欢看书,也喜欢玩电脑。
5. 北京的哪个大学请你去教学?北京大学。教什麽?语言学。
6. 她叫你几点在咖啡馆等她?四点一刻。
7. 你欢迎不欢迎我们来这儿看书?
8. 妈妈叫你开车去纽约买电影票。现在去吗?对,她叫你现在就去。

1. Xiǎo Dīng shuō tā qǐng nǐ xiàwǔ sān diǎn gěi tā dǎ yí ge diànhuà .
2. Chē lǎoshī de tàitai huānyíng wǒmen qù tā jiā hē chá .
3. Nǐ jiào shuí qù mǎi diànyǐng piào ? Wǒ dìdi .
4. Túshūguǎn de Gǔ lǎoshī yǒu yí ge érzi xǐhuan kàn shū , yě xǐhuan wán diànnǎo .
5. Běijīng de něi gè dàxué qǐng nǐ qù jiāo xué ? Běijīng dàxué . Jiāo shénme ? Yǔyán xué .
6. Tā jiào nǐ jǐ diǎn zài kāfēi guǎn děng tā ? Sì diǎn yī kè .
7. Nǐ huānyíng bù huānyíng wǒmen lái zhèr kàn shū ?
8. Māma jiào nǐ kāi chē qù Niǔyuē mǎi diànyǐng piào . Xiànzài qù ma ? Duì , tā jiào nǐ xiànzài jiù qù .

C. Mẫu câu liên động

1. 你走路去吗?不,我坐车去。
2. 请你用中文说,好吗?
3. 她的英语很好。请她用英语给你介绍北京吧。
4. 你几点走?三点。你开什麽车去?开大的车去。
5. 她常常用毛笔写字。真的吗?美国也有毛笔店吗?
1. Nǐ zǒu lù qù ma ? Bù , wǒ zuò chē qù .
2. Qǐng nǐ yòng Zhōngwén shuō , hǎo ma ?
3. Tā de yīngyǔ hěn hǎo . Qǐng tā yòng yīngyǔ gěi nǐ jièshào Běijīng ba . 4. Nǐ jǐ diǎn zǒu ? sān diǎn . Nǐ kāi shénme chē qù ? Kāi dà de chē qù . 5. Tā chángcháng yòng máo bǐ xiě zì . Zhēn de ma ? Měiguó yě yǒu máo bǐ diàn ma ?
Muốn học tiếng trung hãy truy cập tiengtrung.vn

hoc tieng trung tren google:

  • câu kiêm ngữ trong tiếng trung
  • bài tập về câu kiêm ngữ trong tiếng trung
  • cau kiem ngu tieng trung
  • cấu trúc câu kiêm ngữ tiếng trung
  • ngữ pháp câu kiêm ngữ và câu liên động trong tiếng trung
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ