Có phòng trống không?

 

第三十三课:有空房间吗?
Dì sānshísān kè: Yǒu kòng fángjiān ma?
BÀI 33: Có phòng trống không?

一、 句子Jùzi Câu

237. 终于到了桂林了。Zhōngyú dàole Guìlínle.
Cuối cùng thì đã đến được Quế Lâm.
238. 哎呀,累死了!Āiyā, lèi sǐle!
Ái dà, mệt chết đi được!
239. 你只要找个离市中心近的旅馆就行。Nǐ zhǐyào zhǎo ge lí shì zhōngxīn jìn de lǚguǎn jiùxíng.
Bạn chỉ cần tìm một khách sạn gần trung tâm thành phố là được.
240. 你们在前边那个汽车站等我。Nǐmen zài qiánbian nàge qìchēzhàn děng wǒ.
Các anh hãy đợi tôi ở bến xe hơi phía trước.
241. 请问,有空房间吗?Qǐngwèn, yǒu kòng fángjiān ma?
Xin hỏi có phòng nào không?
242. 现在没有空房间,都住满了。Xiànzài méiyǒu kòng fángjiān, dōu zhù mǎnle.
Hiện giờ không có phòng trống, đều ở kín cả rồi.
243. 那个包你放进衣柜里去吧。Nàge bāo nǐ fàng jìn yīguì lǐ qù ba.
Cái túi đó bạn bỏ vào tủ áo được rồi.
244. 那个包很大,放得进去放不进去?Nàge bāo hěn dà, fàng de jìnqu fàng bu jìnqu?
Cái túi đó lớn lắm, để vào có lọt không?

二、 会话Huìhuà Hội thoại tiếng trung giao tiếp
大卫:终于到了桂林了。
Dàwèi: Zhōngyú dàole Guìlínle.
尼娜:哎呀,累死了!
Nínà: Āiyā, lèi sǐle!
玛丽:大卫,你快去找住的地方吧。
Mǎlì: Dàwèi, nǐ kuài qù zhǎo zhù de dìfang ba.
大卫:找什么样的旅馆好呢?
Dàwèi: Zhǎo shénmeyàng de lǚguǎn hǎo ne?
玛丽:只要找个离市中心近的就行。
Mǎlì: Zhǐyào zhǎo ge lí shì zhōngxīn jìn de jiùxíng.
大卫:那你们慢慢地走,在前边那个汽车站等我。我去问问。
Dàwèi: Nà nǐmen mànman de zǒu, zài qiánbian nàge qìchēzhàn děng wǒ. Wǒ qù wènwen.

* * *
大卫:请问,有空房间吗?
Dàwèi: Qǐngwèn, yǒu kòng fángjiān ma?
服务员:现在没有,都住满了。
Fúwùyuán: Xiànzài méiyǒu, dōu zhù mǎnle.
大卫:请您想想办法,帮个忙吧!
Dàwèi: Qǐng nín xiǎngxiang bànfǎ, bāng ge máng ba!
服务员:你们几位?
Fúwùyuán: Nǐmen jǐ wèi?
大卫:两个女的,一个男的。
Dàwèi: Liǎng ge nǚ de, yí ge nán de.
服务员:你们等一会儿看看,可能有客人要走。
Fúwùyuán: Nǐmen děng yíhuìr kànkan, kěnéng yǒu kèren yào zǒu.

* * *
玛丽:这个房间很不错。窗户很大。
Mǎlì: Zhège fángjiān hěn búcuò. Chuānghù hěn dà.
尼娜:我想洗澡。
Nínà: Wǒ xiǎng xǐzǎo.
玛丽:先吃点儿东西吧。
Mǎlì: Xiān chī diǎnr dōngxi ba.
尼娜:我不饿,刚才吃了一块蛋糕。
Nínà: Wǒ bú è, gāngcái chīle yí kuài dàngāo.
玛丽:那个包你放进衣柜里去吧。
Mǎlì: Nàge bāo nǐ fàng jìn yīguì lǐ qù ba.
尼娜:包很大,放得进去放不进去?
Nínà: Bāo hěn dà, fàng de jìnqu fàng bu jìnqu?
玛丽:你试试。
Mǎlì: Nǐ shìshi.
尼娜:放得进去。我的红衬衫怎么不见了?
Nínà: Fàng de jìnqu. Wǒ de hóng chènshān zěnme bú jiànle?
玛丽:不是放在椅子上吗?
Mǎlì: Bú shì fàng zài yǐzi shang ma?
尼娜:啊!刚放的就忘了。
Nínà: À! Gāng fàng de jiù wàngle.
三、 生词Shēngcí Từ mới
1. 终于 Zhōngyú cuối, kết thúc
2. 死 Sǐ chết
3. 只要…就… Zhǐyào…jiù… chỉ cần … thì …
4. 市 Shì thành phố
5. 中心 Zhōngxīn trung tâm
6. 旅馆 Lǚguǎn khách sạn
7. 空 Kòng trống, không
8. 满 Mǎn đầy, kín, chật
9. 包 Bāo cái bao, cái túi
10. 地 De (trợ từ)
11. 位 Wèi vị (lượng từ)
12. 客人 Kèren khách
13. 洗澡 Xǐzǎo tắm
14. 饿 È đói
15. 衬衫 Chènshān áo sơ mi
16. 椅子 Yǐzi cái ghế
17. 裙子 Qúnzi cái váy
18. 箱子 Xiāngzi vali, cái rương
19. 裤子 Kùzi quần
20. 渴 Kě khát
21. 餐厅 Cāntīng nhà ăn
22. 再说 Zàishuō hẵng hay

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp cho người mới bắt đầu

Blog tiếng trung chúc các bạn học tốt!

san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ