Dấu câu trong tiếng Hán

  1. Dấu chấm 【句号】- ký hiệu: 。

Cách dùng: Biểu thị sự ngắt ngừng sau khi nói xong một câu.

Ví dụ: 我去邮局寄信。Tôi đi bưu điện gửi thư.

  1. Dấu phẩy 【逗号】- ký hiệu: ,

Cách dùng: Biểu thị sự ngắt ngừng giữa một câu hoặc giữa các thành phần câu.

Ví dụ: 我爱花,所以也要养花。

Tôi yêu hoa, nên cũng muốn trồng hoa.

  1. Dấu chấm chéo 【顿号】- ký hiệu: 、

Cách dùng: biểu thị sự ngắt ngừng giữa hai từ hoặc hai ngữ có quan hệ đẳng lập (quan hệ ngang bằng) và cùng làm một thành phần trong câu.

Ví dụ: 人们从表上可以知道美元、日元、英镑和人民币的比价。

Người ta có hể từ bảng tỷ giá biết được tỷ giá của đồng Đô la Mỹ, đồng Yên Nhật, đồng bảng Anh với đồng Nhân dân tệ.

  1. Dấu móc 【引号】- ký hiệu: “ ” ‘ ’

Cách dùng:

  • Biểu thị ý, văn (của người khác) được sử dụng.

Ví dụ: 他对同学们说:“勤能补拙”。

Thầy nói với các bạn học sinh: “Cần cù bù khả năng”

  • Biểu thị cách gọi được định sẵn.

Ví dụ: 少年儿童欢度“六一” 国际儿童节。

Trẻ em vui sướng hưởng tết Quốc tế thiếu nhi “1-6”.

  • Biểu thị nhấn mạnh phần được đưa ra.

Ví dụ: 一支 “地下王国” 的卫队

Một đội vệ binh của “Vương quốc dưới đất”

  • Biểu thị ý mỉa mai hoặc phủ định.

Ví dụ: 这样的“聪明人” 还是少一点更好。

Loại “người thông minh” như vậy ít đi một chút thì tốt hơn.

 

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG Tiengtrung.vn

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528

==> Xem thêm những tài liệu tiếng trung giao tiếp theo chủ đề tại:  http://tiengtrung.vn/hoc-tieng-trung-theo-chu-de

hoc tieng trung tren google:

  • dau trong tieng trung
  • dấu chấm trong tiếng trung
  • dấu câu trong tiếng trung
  • dấu câu của trung quốc
  • Tác dụng dấu ~ trog tiếng trung
  • https://blogtiengtrung com/dau-cau-trong-tieng-han/
  • cách sử dụng dấu câu trong tiếng trung
  • các dấu trong từ hán
  • ý nghia cua dấu trong tiếng trung
  • dấu chấm trong chữ hán
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ