Dịch một số câu tiếng trung cơ bản

Dịch một số câu tiếng trung cơ bản
A. Hãy dịch các câu sau ra tiếng Việt

1. 你好!车老师。请进。请坐。请喝茶。
2. 请看地图。这是北京。那是上海。
3. 请吸烟。不客气,我不吸烟。
4. 我们都学中文。我们说中文吧。
5. 你喝什么?我喝咖啡。请吧,这是很好的咖啡。
6. 你爱看什么书?中文书,英文书,我都爱看。
7. 爸爸,妈妈,你都爱吗?都爱。
8. 你说她是法国人。她说法文吧?法文,德文,英文,她都说。
9. 大夫说咖啡,茶,他都喝。
10. 看电视,看汉语书,谁不爱 ?

B. Hãy điền các từ thích hợp vào các câu sau:

1。 这是——-地图?
a) 谁
b)什么
c)哪

2。 汉语,日语,英语, 你——–学吗?
a)很
b)不
c) 都

3. 王老师不忙,——–忙?
a)什么
b) 谁
c)哪

4。我们学中文, 我们看中国电视 —-。
a)吗
b)呢
c)吧

5。你看——-书?我看汉语俄语书.
a) 哪国
b)谁的
c)什么

6。 请喝酒。不——-。
a) 谢
b)客气
c)请

7。喝酒,吸烟,好—–?
a) 呢
b) 哪
c)吗

8。我们都是学生。我们——电脑。
a)都看
b)都学
c)都是

C.Chọn câu trả lời đúng

1。请喝茶。
a. 谢谢。
b. 喝茶。
c. 不喝。

2。 请吸烟。
a. 不谢。
b. 不客气。
c. 不。

3。我看书,你呢?
a. 我看电脑。
b. 我不。
c. 看电视。

4。老师,这是我的朋友世海。
a. 好,好。
b. 欢迎,欢迎。
c. 都好,都好。

5。 我们喝茶吧。
a. 好,谢谢。
b. 请喝茶。
c. 你呢?

6。茶,酒, 你爸爸都喝吗?
a. 都喝酒。
b. 也喝茶。
c. 不都喝。

7。看书,看电视, 你妈妈都爱吗?
a. 她爱看书,不爱看电视。
b. 她也看。
c. 都。

8。王老师,您好!
a. 你好吗?
b. 你好。
c. 谢谢!

D. Sắp xếp lại trật tự câu:
1。 1)中国 2)我 3)喝 4)也 5)不 6)朋友 7)的

2。 1)弟弟 2)王 3)学 4)世界 5)也 6)老师 7)吗 8)经济 9)的

3。 1)酒 2)大夫 3)爱 4)烟 5)都 6)喝 7)也 8)吸

4。 1)老师 2)是 3)的 4)车 5)车 6)美国 7)你

6。 1)上海 2)北京 3)什么 4)茶 5)人 6)人 7)喝 8)爱 9)都

5。 1)世界 2)说 3)经济 4)她 6)不 7)也 8)好

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

khoa hoc tieng trung online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

lớp học tiếng trung giao tiếp

hoc tieng trung tren google:

  • 300cau tieng trung
  • các câu giao tiếp tiếng trung cơ bản
  • đúng dịch trong tiếng trung
  • dịch các câu sau qua tiếng trung
  • dịch xâu tiếng trung cơ bản
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ