Hình dung từ lặp lại 形容词重叠

CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP

Hình dung từ lặp lại 形容词重叠

汉语中有一部分形容词是可以重叠的,形容词重叠总的来说具有使句子更生动的修辞意义。

Trong tiếng Hán có một số tính từ có thể lặp lại, tính từ lặp lại nói một cách khái quát là làm cho ý nghĩa tu từ của câu càng thêm sinh động.

1. 形容词重叠有两种情况:tính từ lặp lại có hai trường hợp:

AABB

胖胖;小小;短短;

Pàng pàng; xiǎo xiǎo; duǎn duǎn;

高高大大;红红绿绿;客客气气;

gāo gāo dàdà; hóng hóng lǜlǜ; kè kèqì qì;

高高兴兴;漂漂亮亮;瘦瘦小小

gāo gāoxìng xìng; piào piàoliang liàng; shòu shòuxiǎo xiǎo

ABAB

雪白雪白;闷热闷热;细长细长;

xuěbái xuěbái; mēnrè mēnrè; xì cháng xì cháng;

偏误:câu sai:

*他今天穿得漂亮漂亮的。Tā jīntiān chuān dé piàoliang piàoliang de.

*他总是犹豫犹豫,什么事也做不成。Tā zǒng shì yóuyù yóuyù, shénme shì yě zuò bùchéng.

*她穿了件雪雪白白的衣服。Tā chuānle jiàn xuě xuě báibái de yīfú.

2. 形容词重叠不受表示程度和否定的副词修饰。Tính từ lặp lại không có phó từ tu sức chỉ trình độ và phủ định, cũng không thể dùng để so sánh.

偏误:câu sai:

*他家里不干干净净。Tā jiālǐ bù gān gānjìng jìng.

*今天很暖暖和和。Jīntiān hěn nuǎn nuǎnhuo hé.

*上海的街道比北京的街道窄窄小小。Shànghǎi de jiēdào bǐ běijīng de jiēdào zhǎi zhǎi xiǎo xiǎo.

  • 形容词重叠的意义: ý nghĩa của tính từ lặp lại
  • 程度加强: mức độ tăng lên
  1. 她有一头嘿嘿长长的头发。Tā yǒu yītóu hēihēi zhǎng zhǎng de tóufǎ. Cô ấy có một mái đóc đen dài.
  2. 他说话时总是客客气气的。Tā shuōhuà shí zǒng shì kè kèqì qì de. Lúc nói chuyện anh ấy lúc nào cũng khách khí.
  3. 她穿了条雪白雪白的裙子。Tā chuānle tiáo xuěbái xuěbái de qúnzi. Cô ấy mặc một chiếc váy trắng tuyết.
  4. 她家里收拾得整整齐齐。Tā jiālǐ shōushí dé zhěng zhěngqí qí. Trong nhà cô ấy thu dọn thật gọn gàng.
  • 重叠后表达更生动: Sau khi lặp lại biểu đạt sinh động hơn
  1. 大家高高兴兴地过春节。Dàjiā gāo gāoxìng xìng deguò chūnjié. Mọi người vui mừng đón năm mới.
  2. 她今天穿得漂漂亮亮地去公园。Tā jīntiān chuān dé piào piàoliang liàng de qù gōngyuán. Hôm nay cô ấy mặc quần áo đẹp đi công viên.
  3. 短短几个月,他的汉语就说得不错了。Duǎn duǎn jǐ gè yuè, tā de hànyǔ jiù shuō dé bùcuòle. Có mấy tháng ngắn ngủi, tiếng Hán của anh ấy đã nói rất tốt rồi.
  • 两个意义相反的形容词重叠合用表示复杂多样。Hai tính từ lặp lại có hai ý nghĩa trái ngược nhau sử dụng chung với nhau biểu thị ý phức tạp, đa dạng.
  1. 老老少少来了十几个人。Lǎolǎoshàoshǎo láile shí jǐ gèrén. Người già, người trẻ đến được mười mấy người rồi.
  2. 晚上,到处都是红红绿绿的彩灯。Wǎnshàng, dàochù dōu shì hóng hóng lǜlǜ de cǎi dēng. Buổi tối, ra ngoài đều là đèn màu xanh xanh đỏ đỏ.
  3. 头发长长短短的,很不整齐。Tóufǎ zhǎng chángduǎn duǎn de, hěn bù zhěngqí. Mái tóc dài dài ngắn ngắn, rất không gọn gàng.
  4. 路面高高低低,不太好走。Lùmiàn gāo gāodī dī, bù tài hǎo zǒu. Mặt đường chỗ cao chỗ thấp, không dễ đi.

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG Tiengtrung.vn

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528

 Blog tiếng trung chúc các bạn học tốt!

hoc tieng trung tren google:

  • hoc giao tiep tieng hoa
  • dong tu lap lai tieng trung
  • hình thức lặp lại hình dung từ trong tiếng trung
  • lặp từ trong tiếng trung
  • cactulaplaitrongtiengtrung
  • từ lặp nghĩa
  • tính từ lặp lại trong tiếng trung
  • tính từ lặp
  • lặp lại tính từ trong tiếng trung
  • hình dung từ
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ