Học tiếng trung: Cách nói về thời gian

Cách nói về thời gian

 

  1. 今天/ 昨天/ 明天 : Jīntiān/ zuótiān/ míngtiān : hôm nay/ hôm qua/ ngày mai
  2. 早晨/早上/ 中午/ 下午/ 傍晚 : Zǎochen zǎoshang/ zhōngwǔ/ xiàwǔ/ bàngwǎn.
    – sáng sớm/ sáng/ trưa/ chiều/ chiều muộn
  3. 每天/ 周/ 月/ 年 : Měitiān/ zhōu/  yuè/ nián : mỗi ngày/ tuần / tháng / năm
  4. 隔一天 : Gé yītiān : cách 1 ngày
  5. 一周内 : Yīzhōu nèi : trong 1 tuần
  6. 上/ 这/ 下个月 : Shàng/ zhè/ xià gè yuè : tháng trước/ này/ sau
  7. 去/ 今/ 明年 : Qù/ jīn/ míngnián : năm ngoái/ nay/ sau
  8. 长/ 短针 : Zhǎng/ duǎn zhēn : kim dài/ ngắn
  9. 前两天 : Qián liǎng tiān : hai ngày trước
  10. 上/ 下周 : Shàng/ xià zhōu : tuần trước/ sau
  11. 周末 : Zhōumò : cuối tuần
  12. 表 : Biǎo : đồng hồ
  13. 指秒针 : Zhǐ miǎozhēn : kim chỉ giây
  14. 钟头 : Zhōngtóu : tiếng
  15. 秒钟 : Miǎo zhōng : giây
  16. 现在几点了?Xiànzài jǐ diǎn le? Bây giờ là mấy giờ rồi?
  17. 分钟 : Fēnzhōng : phút
  18. 快。。点了 : Kuài.. Diǎnle : sắp … giờ rồi !
  19. 我的表不动 了 : Wǒ de biǎo bù dòng le : đồng hồ của tôi chết rồi.
  20. 我的表慢 : Wǒ de biǎo màn : đồng hồ của tôi chạy chậm
  21. 我的表快 : Wǒ de biǎo kuài : đồng hồ của tôi chạy nhanh

hoc tieng trung tren google:

  • học tiếng trung về thời gian
  • 1800 tu tieng trung chu de cach noi ve thoi gian
  • nhung cau tieng trung ve thoi gian
  • tieng trung noi ve thoi su
  • học thời gian trong tiếng Hán
  • học tiếng trung qua mạng
  • dùng thời gian dạy học tiếng trung quốc
  • Tieng trung tu vung ve thoi gian
  • thói quen trong 1 tuần bằng tiếng trung
  • tieng trung noi ve thoi gian
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ