Học tiếng trung cơ bản Archive

HSK là gì

1. HSK là gì ? – Hsk là viết tắt của cụm từ Hanyu Shuiping Kaoshi ( 汉语水平考试) là kì thi đánh giá năng lực tiếng Hán. Dành cho đối tượng học tiếng Trung tại Trung Quốc và

PHÂN BIỆT TIẾNG ĐÀI LOAN, TIẾNG QUẢNG ĐÔNG VÀ TIẾNG PHỔ THÔNG

PHÂN BIỆT TIẾNG ĐÀI LOAN, TIẾNG QUẢNG ĐÔNG VÀ TIẾNG PHỔ THÔNG Đối với những bạn bắt đầu tìm hiểu tiếng Trung chắc hẳn đã nghe đến tiếng Đài Loan, tiếng Quảng Đông. Vậy những tiếng này là gì

10 câu hỏi thường gặp khi đi phỏng vấn xin việc bằng tiếng Trung và gợi ý trả lời

Hiện nay nhu cầu học tiếng trung ở Việt Nam rất lớn, tiếng Trung đã trở thành ngôn ngữ phổ biến thứ 2 sau tiếng Anh và  xu hướng người Việt Nam làm việc cho công ty

tiếng Trung giao tiếp hàng ngày, chủ đề : Mua sắm

Xem thêm : hoc tieng dai loan giao tiep Tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595

Tự học tiếng trung qua phim: người phán xử, em chưa 18

Phần 1 – Video Học tiếng trung qua phim “người phán xử” Phần 2 – Ảnh Học tiếng trung qua phim “EM CHƯA 18” Học tiếng trung qua phim “NGƯỜI PHÁN XỬ” Tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ

Mục lục các bài học nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện

Phần I – Video Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 1 +2 Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 5  Phần II – Ảnh Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài

Học tiếng Trung theo chủ đề: Mậu dịch Quốc tế

Hôm nay,blogtiengtrung.com xin giới thiệu với các bạn cách học tiếng trung hoa qua chủ đề Mậu dịch quốc tế. Chúc các bạn học tốt! 到岸价格Dào àn jiàgé: giá CIF 离岸价格Lí àn jiàgé: giá FOB 交货价格Jiāo huò

Ngữ pháp tiếng Hán Bài 15

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 15 1. 挺 + tính từ: rất … Biểu thị trình độ tương đối cao, tương đương với “很”, thường kết hợp với “的”. Ví dụ: 1) 你的毛衣挺漂亮。 2) 学校商店的东西挺贵的。 3) 北京的冬天挺冷的。

Tổng hợp các Chức vụ trong công ti bằng tiếng Trung

CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY 总裁zǒngcái:chủ tịch, tổng tài 董事长dǒngshì zhǎng: chủ tịch hội đồng quản trị, đổng sự trưởng 副总裁fù zǒngcái: phó chủ tịch, phó tổng tài 副董事长fù dǒngshì zhǎng: phó chủ tịch, phó đổng sự

Giao tiếp khi xem bóng đá

篮球比赛将在什么时候举行?Lánqiú bǐsài jiàng zài shénme shíhòu jǔxíng? Khi nào thì trận đấu bóng rổ bắt đầu? 谁参加比赛?Shuí cānjiā bǐsài? Ai sẽ tham gia trận đấu? 北京队对上海队。Běijīng duì duì shànghǎi duì. Đội Bắc Kinh đấu với đội Thượng

Bài học: Tiếng Trung khi đi tham quan nội thành

我想游览市内。 Wǒ xiǎng yóulǎn shì nèi. Tôi muốn đi tham quan nội thành. 游览车从哪儿出发? Yóulǎnchē cóng nǎr chūfā? Xe tham quan xuất phát từ đâu? 我想参加旅游团。 Wǒ xiǎng cānjiā lǚyóutuán. Tôi muốn tham gia vào đoàn du

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ : CHÙA CHIỀN

1. 圆寂Yuánjì: viên tịch 2. 拜佛Bàifó: bái Phật 3. 神像Shénxiàng: tượng thần 4. 观音像Guānyīn xiàng: tượng Quan Âm 5. 佛像Fóxiàng: tượng Phật 6. 菩萨像Púsà xiàng: tượng Bồ Tát 7. 观音院Guānyīn yuàn: tu viện Quan Âm 8. 修行Xiūxíng:

ĐỊNH NGỮ TRONG TIẾNG HÁN

ĐỊNH NGỮ TRONG TIẾNG HÁN Về mặt ý nghĩa, có thể chia định ngữ làm hai loại:  Định ngữ hạn chế: là định ngữ hạn chế danh từ trung tâm về các mặt như số lượng,

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN

  1. 常用结果补语小结 (1) Tổng kết về kết quả bổ ngữ thường dùng (1)  今天全部考完了吧? (1) Dùng sau động từ, biểu thị kết quả của động tác. (2) Hình thức phủ định : 没 + động

Số đếm

一二三 零· 一 二 三 四 五 六 七 八 九 十 十一 十二 十三 十四 十五 十六 十七 十八 十九 二十 二十一 二十二 三十 三十一 三十二 四十 五十 六十 七十 八十 九十 一百 一百另一 一百一十 一百一十一
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ