Học tiếng trung cơ bản Archive

Tự học tiếng trung qua phim: người phán xử, em chưa 18

Phần 1 – Video Học tiếng trung qua phim “người phán xử” Phần 2 – Ảnh Học tiếng trung qua phim “EM CHƯA 18” Học tiếng trung qua phim “NGƯỜI PHÁN XỬ” hoc tieng trung tren google:học tiếng

Mục lục các bài học nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện

Phần I – Video Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 1 +2 Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 5  Phần II – Ảnh Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài

Học tiếng Trung theo chủ đề: Mậu dịch Quốc tế

到岸价格Dào àn jiàgé: giá CIF 离岸价格Lí àn jiàgé: giá FOB 交货价格Jiāo huò jiàgé: giá giao hàng 进口值Jìnkǒu zhí: giá trị nhập khẩu 出口值Chūkǒu zhí: giá trị xuất khẩu 优惠价格Yōuhuì jiàgé: giá ưu đãi 定期交货Dìngqí jiāo huò: giao

Ngữ pháp tiếng Hán Bài 15

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 15 1. 挺 + tính từ: rất … Biểu thị trình độ tương đối cao, tương đương với “很”, thường kết hợp với “的”. Ví dụ: 1) 你的毛衣挺漂亮。 2) 学校商店的东西挺贵的。 3) 北京的冬天挺冷的。

Tổng hợp các Chức vụ trong công ti bằng tiếng Trung

CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY   总裁zǒngcái:chủ tịch, tổng tài 董事长dǒngshì zhǎng: chủ tịch hội đồng quản trị, đổng sự trưởng 副总裁fù zǒngcái: phó chủ tịch, phó tổng tài 副董事长fù dǒngshì zhǎng: phó chủ tịch, phó đổng

Giao tiếp khi xem bóng đá

篮球比赛将在什么时候举行?Lánqiú bǐsài jiàng zài shénme shíhòu jǔxíng? Khi nào thì trận đấu bóng rổ bắt đầu? 谁参加比赛?Shuí cānjiā bǐsài? Ai sẽ tham gia trận đấu? 北京队对上海队。Běijīng duì duì shànghǎi duì. Đội Bắc Kinh đấu với đội Thượng

Bài học: Tiếng Trung khi đi tham quan nội thành

我想游览市内。 Wǒ xiǎng yóulǎn shì nèi. Tôi muốn đi tham quan nội thành. 游览车从哪儿出发? Yóulǎnchē cóng nǎr chūfā? Xe tham quan xuất phát từ đâu? 我想参加旅游团。 Wǒ xiǎng cānjiā lǚyóutuán. Tôi muốn tham gia vào đoàn du

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ : CHÙA CHIỀN

1. 圆寂Yuánjì: viên tịch 2. 拜佛Bàifó: bái Phật 3. 神像Shénxiàng: tượng thần 4. 观音像Guānyīn xiàng: tượng Quan Âm 5. 佛像Fóxiàng: tượng Phật 6. 菩萨像Púsà xiàng: tượng Bồ Tát 7. 观音院Guānyīn yuàn: tu viện Quan Âm 8. 修行Xiūxíng:

ĐỊNH NGỮ TRONG TIẾNG HÁN

ĐỊNH NGỮ TRONG TIẾNG HÁN Về mặt ý nghĩa, có thể chia định ngữ làm hai loại:  Định ngữ hạn chế: là định ngữ hạn chế danh từ trung tâm về các mặt như số lượng,

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN

  1. 常用结果补语小结 (1) Tổng kết về kết quả bổ ngữ thường dùng (1)  今天全部考完了吧? (1) Dùng sau động từ, biểu thị kết quả của động tác. (2) Hình thức phủ định : 没 + động

Số đếm

一二三 零· 一 二 三 四 五 六 七 八 九 十 十一 十二 十三 十四 十五 十六 十七 十八 十九 二十 二十一 二十二 三十 三十一 三十二 四十 五十 六十 七十 八十 九十 一百 一百另一 一百一十 一百一十一

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ SỞ CẢNH SÁT

  警用摩托车Jǐng yòng mótuō chē: xe mô tô cảnh sát 巡逻警车Xúnluó jǐngchē: xe cảnh sát tuần tra 警车Jǐngchē: xe cảnh sát 交通阻塞Jiāotōng zǔsè: ùn tắc giao thông 强盗头子Qiángdào tóuzi: tướng cướp 巡警Xúnjǐng: cảnh sát tuần tra 通缉Tōngjī:

HỌC TIẾNG TRUNG ĐI NHÀ HÀNG GỌI MÓN

    我们吃点儿什么呢? Wǒmen chī diǎnr shénme ne? Chúng ta ăn một chút gì nhé? 你吃不吃辣的? Nǐ chī bù chī là de? Bạn có ăn đồ cay không? 来一个西红柿炒鸡蛋,怎么样? Lái yīgè xīhóngshì chǎo jīdàn, zěnme yàng? Lấy

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 22 QUYỂN 2

    一天比一天、一年比一年 Càng ngày càng / mỗi năm một 学习成绩一天比一天差。 1)你怎么一天比一天瘦?有什么不开心的事儿吗? 2) 人们的生活一年比一年好了。   越。。。越。。。 Càng … càng 我越想帮他,他离我越远。 1)雨越下越大,怎么办? 2)我越爬越累,只好停下来休息一会儿。 3)十多岁的孩子有时会坚持自己的看法,不愿意听父母的话,父母越说,他们越不听。   连。。。也、都。。。。 Đến ngay cả … cũng / cũng đều … 他很有可能连初中都毕不了业。 1)这个汉字太难了,连老师也不认识。 这个汉字太简单了,连三岁的孩子都认识。

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN

    (是) A 还是 B A hay là B? Thường được dùng trong câu nghi vấn, biểu thị sự lựa chọn. Ví dụ: 1) 你是美国人还是加拿大人? 2) 你(是)喝茶还是喝咖啡? 3) (是)你去还是我去? 就是Chính là Dùng để biểu thị ý
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ