HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TAI NẠN GIAO THÔNG

 

hoc-tieng-trung-giao-tiep-tai-nan-giao-thong

前面大概出了车祸Qiánmiàn dàgài chū le chēhuò

Có thể đằng trước có tai nạn xe

A:我们好像被困住了。A: Wǒmen hǎoxiàng bèi kùn zhù le.

A: hình như chúng ta bị kẹt rồi.

B:发生了什么事?B: Fāshēng le shénme shì?

B: xảy ra chuyện gì vậy?

A:大概出了车祸。Dàgài chū le chēhuò.

A: có thể có tai nạn xe.

B:我想你说得对。我听到有救护车的声音。Wǒ xiǎng nǐ shuō dé duì. Wǒ tīng dào yǒu jiùhù chē de shēngyīn.

B: tôi nghĩ là anh nói đúng. Tôi nghe thấy tiếng còi của xe cấp cứu.

A:说来让人难过,车祸太普及了。Shuō lái ràng rén nánguò, chēhuò tài pǔjíle.

A: nói ra thật buồn, tai nạn xảy ra rất thường xuyên.

B:为什么呢? Wèi shénme ne? vì sao vậy?

A:因为大家开车都不小心。Yīnwèi dàjiā kāichē dōu bù xiǎoxīn.

A: vì mọi người lái xe không cẩn thận.

 

车祸导致交通阻塞Chēhuò dǎozhì jiāotōng zǔsè

Tai nạn làm ách tắc giao thông

  1. A:我们好像给堵住了。Wǒmen hǎoxiàng gěi dǔ zhù le. Hình như chúng ta bị kẹt rồi.

B:发生了什么事?Fāshēng le shénme shì? Xảy ra chuyện gì vậy?

  1. A:交通完全停滞了。Jiāotōng wánquán tíngzhì le. Các phương tiện giao thông hoàn toàn đứng im.

B:出了什么事?Chū le shénme shì? Đã xảy ra chuyện gì vậy?

  1. A:车子开不快,得有一会儿呢。Chēzi kāi bú kuài, dé yǒu yíhuìr ne. xe đi không nhanh, chắc phải mất một lúc.

B:问题在哪儿?Wèntí zài nǎr? Vấn đề là ở chỗ nào?

  1. A:你看,两辆车撞在一起了。Nǐ kàn, liǎng liàng chē zhuàng zài yīqǐle. Anh nhìn kìa, có hai chiếc xe đâm vào nhau.

B:希望情况不那么严重。 Xīwàng qíngkuàng bù nàme yánzhòng. Hy vọng tình hình không nghiêm trọng như thế.

  1. A:那辆摩托车被撞得可真惨。Nà liàng mótuō chē bèi zhuàng dé kě zhēn cǎn. Chiếc xe máy kia bị đâm nặng thật.

B:希望没有人受伤。Xīwàng méiyǒu rén shòushāng. Hy vọng không có ai bị thương.

 

谈论车祸Tánlùn chēhuò

Bàn về tai nạn xe

  1. A:说来真让人难过,发生车祸是家常便饭。Shuō lái zhēn ràng rén nánguò, fāshēng chēhuò shì jiāchángbiànfàn. Nói ra cũng buồn, tai nạn xảy ra như cơm bữa.

B:为什么会这样?Wèishéme huì zhèyàng? Sao lại thế được?

  1. A:我总能看到发生车祸。Wǒ zǒng néng kàn dào fāshēng chēhuò. Tôi thường xuyên nhìn thấy tai nạn xe.

B:为什么?Wèishéme? Tại sao?

  1. A:为什么车祸这么多?Wèishéme chēhuò zhème duō? Sao tai nạn xe xảy ra nhiều thế nhỉ?

B:汽车司机不遵守交通规则。Qìchē sījī bù zūnshǒu jiāotōng guīzé. Vì tài xế không chấp hành luật giao thông.

  1. 交通法规执行不力。Jiāotōng fǎguī zhíxíng bùlì. Luật giao thông không được chấp hành tốt.

 

 

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG Tiengtrung.vn

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528

==> Xem thêm những tài liệu tiếng trung giao tiếp theo chủ đề tại:  http://tiengtrung.vn/hoc-tieng-trung-theo-chu-de

==> Xem thêm cẩm nang học tiếng Trung tại:

http://thegioingoaingu.com/muc-luc-hoc-tieng-trung-theo-chu…

hoc tieng trung tren google:

  • bai viet ve giao thong bang tieng trung
  • từ vựng giao thông tiếng trung
  • từ vựng tiếng trung về giao thông
  • tu vung tieng trung chu de tai nan
  • toi bi tai nan xe tieng trung
  • tiếng trung về tai nạn giao thông
  • tieng trung chu de tai nan giao thong
  • tieng hoa giao thong
  • tai nạn xe trong tiếng hoa
  • tai nạn tiếng trung là gì
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ