Học tiếng trung online Archive

HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC NGÀNH NGHỀ

Bán hàng: https://goo.gl/5H7opx Bán mỹ phẩm: https://goo.gl/mvWpN0 Công xưởng, nhà máy: https://goo.gl/fXsbFN Du lịch: https://goo.gl/DCO1ca Du lịch Bắc Kinh: https://goo.gl/yGXjBD Du lịch Hà Nội: https://goo.gl/pqjhGF Đồ gỗ: https://goo.gl/UT5ByF   , https://goo.gl/mFWBsB Đồ gia dụng: https://goo.gl/nFsN26  , https://goo.gl/e5WEWh Hải

Tự học tiếng trung qua phim: người phán xử, em chưa 18

Phần 1 – Video Học tiếng trung qua phim “người phán xử” Phần 2 – Ảnh Học tiếng trung qua phim “EM CHƯA 18” Học tiếng trung qua phim “NGƯỜI PHÁN XỬ” hoc tieng trung tren google:học tiếng

Mục lục các bài học nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện

Phần I – Video Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 1 +2 Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 5  Phần II – Ảnh Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài

Học tiếng Trung: Thể hiện cảm xúc Thất vọng

轻松自我表达DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达情绪Thể hiện cảm xúc 表示失望Thất vọng   1. 我非常失望。Wǒ fēicháng shīwàng. Tôi thất vọng quá. 你让我失望了。Nǐ ràng wǒ shīwàngle. Bạn làm tôi thất vọng. 2. 你令我很失望。Nǐ lìng wǒ hěn shīwàng. Bạn khiến tôi

Học tiếng Trung qua video : Cụm từ với chữ 不

hoc tieng trung tren google:tieng hoa pham dương chau

Học tiếng trung: Cách nói về thời gian

Cách nói về thời gian   今天/ 昨天/ 明天 : Jīntiān/ zuótiān/ míngtiān : hôm nay/ hôm qua/ ngày mai 早晨/早上/ 中午/ 下午/ 傍晚 : Zǎochen zǎoshang/ zhōngwǔ/ xiàwǔ/ bàngwǎn. – sáng sớm/ sáng/ trưa/ chiều/ chiều

Học tiếng trung: Chủ đề – Ở sân bay

CHỦ ĐỀ : Ở SÂN BAY 明天有没有到香港的班机? Míngtiān yǒu méiyǒu dào xiānggǎng de bānjī? Mai  có chuyến bay đí Hồng Kông không ? 又送到机场的公车吗? Yòu sòng dào jīchǎng de gōngchē ma? Có xe buýt tới sân bay

Học tiếng trung: Diễn đạt bản thân, thể hiện cảm xúc

轻松自我表达DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达情绪Thể hiện cảm xúc 表示好奇Hiếu kỳ, tò mò   你能告诉我昨天发生了什么吗?Nǐ néng gàosù wǒ zuótiān fāshēngle shénme ma? Bạn có thể nói cho tôi biết hôm qua đã xảy ra chuyện gì không? 你知道她男朋友的情况吗?Nǐ

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP VỀ THĂM QUÊ

爸爸妈妈让我回家 快放假了,你有什么计划? Kuài fàngjià le, nǐ yǒu shén me jìhuà? Sắp được nghỉ rồi, bạn có kế hoạch gì? 我打算去旅行。来中国快半年了,我一直待在北京,想去别的地方看看。 Wǒ dǎsuàn qù lǚxíng. Lái zhōngguó kuài bàn nián le, wǒ yīzhí dài zài běijīng, xiǎng qù

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 27 QUYỂN 1

  极了 Cực kỳ, rất “Tính từ + 极了” Biểu thị mức độ rất cao. Thí dụ: 1) 那个地方冬天冷极了。 2) 那里的风景漂亮极了。 3) 他的汉语好极了。   想/要   Muốn “想” và “要”  đều biểu thị ý nguyện chủ quan :

   HỌC BÀI KHÓA TIẾNG TRUNG

    他在做什么呢? Tā zài zuò shénme ne? Anh ấy đang làm gì vậy ? (一 ) 他在做什么呢 Tā zài zuò shénme ne Anh ấy đang làm gì vậy? 玛丽 :         麦克在宿舍吗? Mǎlì:               Màikè zài sùshè

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 9

1. … 方面  phương diện, lĩnh vực, mặt … Dẫn ra một trong số các sự vật đối lập hoặc đẳng lập với nhau. Ví dụ: 1) 在吃的方面,他喜欢蔬菜和鱼,不喜欢酸的,辣的东西。 2) 很多有名的文学家在生活方面不太认真。 当时,当年 lúc đó, năm đó Thời gian

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 8

    Bổ ngữ xu hướng kép “来,去”和“上,下,进,出。回,过,起”  có thể kết hợp thành bổ ngữ xu hướng kép,đặt sau động từ để chỉ hướng của động tác. Dưới đây là bảng kết hợp: 上 下 进 出

Hỏi đường đi

  Hỏi đường đi 你去哪儿?Nǐ qù nǎ’r? Ngài đi đâu? 仙泉旅游区。Xiān quán lǚyóu qū. Khu du lịch Suối Tiên. … 饭馆在哪儿?Fānguǎn zài nǎ’r? Khách sạn… ở đâu? 市邮局离这儿远不远?Shì yóujú lí zhè’r yuǎn bù yuǎn? Bưu điện thành

Khẩu ngữ tiếng trung hay dùng

201.Thu nhập của anh ấy rất cao. – He has a high income – 他有很高的收入。(Tā yǒu hěn gāo de shōurù.)` 202. Anh ấy trông có vẻ rất khỏe mạnh – He looks very healthy. – 他看来很健康。(Tā kàn
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ