Học tiếng trung online Archive

Học tiếng Trung: Thể hiện cảm xúc Thất vọng

轻松自我表达DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达情绪Thể hiện cảm xúc 表示失望Thất vọng   1. 我非常失望。Wǒ fēicháng shīwàng. Tôi thất vọng quá. 你让我失望了。Nǐ ràng wǒ shīwàngle. Bạn làm tôi thất vọng. 2. 你令我很失望。Nǐ lìng wǒ hěn shīwàng. Bạn khiến tôi

Học tiếng Trung qua video : Cụm từ với chữ 不

  会不会 Huì bù huì – biết hay không 大不了 dàbùliǎo – cùng lắm thì 了不起 liǎobùqǐ – đáng kinh ngạc 对不对 duì bùduì – đúng hay sai 差不多 chàbùduō – gần như 听不到 tīng bù dào – không nghe được 前不久 qián bùjiǔ

Học tiếng trung: Cách nói về thời gian

Cách nói về thời gian   今天/ 昨天/ 明天 : Jīntiān/ zuótiān/ míngtiān : hôm nay/ hôm qua/ ngày mai 早晨/早上/ 中午/ 下午/ 傍晚 : Zǎochen zǎoshang/ zhōngwǔ/ xiàwǔ/ bàngwǎn. – sáng sớm/ sáng/ trưa/ chiều/ chiều

Học tiếng trung: Chủ đề – Ở sân bay

CHỦ ĐỀ : Ở SÂN BAY 明天有没有到香港的班机? Míngtiān yǒu méiyǒu dào xiānggǎng de bānjī? Mai  có chuyến bay đí Hồng Kông không ? 又送到机场的公车吗? Yòu sòng dào jīchǎng de gōngchē ma? Có xe buýt tới sân bay

Học tiếng trung: Diễn đạt bản thân, thể hiện cảm xúc

轻松自我表达DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达情绪Thể hiện cảm xúc 表示好奇Hiếu kỳ, tò mò   你能告诉我昨天发生了什么吗?Nǐ néng gàosù wǒ zuótiān fāshēngle shénme ma? Bạn có thể nói cho tôi biết hôm qua đã xảy ra chuyện gì không? 你知道她男朋友的情况吗?Nǐ

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP VỀ THĂM QUÊ

  爸爸妈妈让我回家 快放假了,你有什么计划? Kuài fàngjià le, nǐ yǒu shén me jìhuà? Sắp được nghỉ rồi, bạn có kế hoạch gì? 我打算去旅行。来中国快半年了,我一直待在北京,想去别的地方看看。 Wǒ dǎsuàn qù lǚxíng. Lái zhōngguó kuài bàn nián le, wǒ yīzhí dài zài běijīng, xiǎng

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 27 QUYỂN 1

    极了 Cực kỳ, rất “Tính từ + 极了” Biểu thị mức độ rất cao. Thí dụ: 1) 那个地方冬天冷极了。 2) 那里的风景漂亮极了。 3) 他的汉语好极了。   想/要   Muốn “想” và “要”  đều biểu thị ý nguyện chủ quan

   HỌC BÀI KHÓA TIẾNG TRUNG

他在做什么呢? Tā zài zuò shénme ne? Anh ấy đang làm gì vậy ? (一 ) 他在做什么呢 Tā zài zuò shénme ne Anh ấy đang làm gì vậy? 玛丽 :         麦克在宿舍吗? Mǎlì:               Màikè zài sùshè ma? Mary:            

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 9

1. … 方面  phương diện, lĩnh vực, mặt … Dẫn ra một trong số các sự vật đối lập hoặc đẳng lập với nhau. Ví dụ: 1) 在吃的方面,他喜欢蔬菜和鱼,不喜欢酸的,辣的东西。 2) 很多有名的文学家在生活方面不太认真。 当时,当年 lúc đó, năm đó Thời gian

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN BÀI 8

Bổ ngữ xu hướng kép “来,去”和“上,下,进,出。回,过,起”  có thể kết hợp thành bổ ngữ xu hướng kép,đặt sau động từ để chỉ hướng của động tác. Dưới đây là bảng kết hợp:   上 下 进 出 回

Hỏi đường đi

  Hỏi đường đi 你去哪儿?Nǐ qù nǎ’r? Ngài đi đâu? 仙泉旅游区。Xiān quán lǚyóu qū. Khu du lịch Suối Tiên. … 饭馆在哪儿?Fānguǎn zài nǎ’r? Khách sạn… ở đâu? 市邮局离这儿远不远?Shì yóujú lí zhè’r yuǎn bù yuǎn? Bưu điện thành

Khẩu ngữ tiếng trung hay dùng

201.Thu nhập của anh ấy rất cao. – He has a high income – 他有很高的收入。(Tā yǒu hěn gāo de shōurù.)` 202. Anh ấy trông có vẻ rất khỏe mạnh – He looks very healthy. – 他看来很健康。(Tā kàn

Danh từ trong tiếng Trung

Dưới đây là những khái niệm cơ bản của danh từ trong tiếng Trung: 1. Từ dùng biểu thị người hay sự vật gọi là danh từ. Người học tiếng Trung nên biết  ở trước danh từ

Học tiếng Trung chủ đề đi du lịch bằng thuyền

hoc tieng trung tren google:chủ đề du lịch bằng tiếng trungtiếng hoa dùng trong du lịchviet ve mot chuyen du lich bang tieng trung

Học tiếng Trung chủ đề gọi đồ uống

hoc tieng trung tren google:tiếng trung đồ uốngtên các loại thức uống trong tiếng trungten cac loai nuoc bang tieng yrungnước uông tên gọi tiếng trungnuoc uong sinh to goi bang tieng trunghỏi đồ uống tiếng trunghoc
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ