Học tiếng Trung theo chủ đề: Mậu dịch Quốc tế

Hôm nay,blogtiengtrung.com xin giới thiệu với các bạn cách học tiếng trung hoa qua chủ đề Mậu dịch quốc tế. Chúc các bạn học tốt!

到岸价格Dào àn jiàgé: giá CIF

  1. 离岸价格Lí àn jiàgé: giá FOB
  2. 交货价格Jiāo huò jiàgé: giá giao hàng
  3. 进口值Jìnkǒu zhí: giá trị nhập khẩu
  4. 出口值Chūkǒu zhí: giá trị xuất khẩu
  5. 优惠价格Yōuhuì jiàgé: giá ưu đãi
  6. 定期交货Dìngqí jiāo huò: giao hàng định kỳ
  7. 远期交货Yuǎn qí jiāo huò: giao hàng kỳ hạn
  8. 仓库交货Cāngkù jiāo huò: giao hàng tại kho
  9. 工厂交货Gōngchǎng jiāo huò: giao hàng tại xưởng
  10. 船上交货Chuánshàng jiāo huò: giao hàng trên tàu
  11. 近期交货Jìnqí jiāo huò: giao hàng vào thời gian gần
  12. 边境交货Biānjìng jiāo huò: giao tại biên giới
  13. 进口许可证Jìnkǒu xǔkě zhèng: giấy phép nhập khẩu
  14. 出口许可证Chūkǒu xǔkě zhèng: giấy phép xuất khẩu
  15. 工业品Gōngyè pǐn: hàng công nghiệp
  16. 重工业品Zhònggōngyè pǐn: hàng công nghiệp nặng
  17. 轻工业品Qīnggōngyè pǐn: hàng công nghiệp nhẹ
  18. 进口商品Jìnkǒu shāngpǐn: hàng hóa nhập khẩu
  19. 出口商品Chūkǒu shāngpǐn: hàng hóa xuất khẩu
  20. 矿产品Kuàng chǎnpǐn: hàng khoáng sản
  21. 进口项目Jìnkǒu xiàngmù: hạng mục nhập khẩu
  22. 出口项目Chūkǒu xiàngmù: hạng mục xuất khẩu
  23. 外国商品Wàiguó shāngpǐn: hàng ngoại
  24. 进口货物Jìnkǒu huòwù: hàng nhập khẩu
  25. 农产品Nóngchǎnpǐn: hàng nông sản
  26. 外国制造的Wàiguó zhìzào de: hàng nước ngoài sản xuất

Bổ sung kho tài liệu về tiếng Trung thương mại 

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng trung online cho người mới bắt đầu

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

lớp học tiếng trung giao tiếp

==> Xem thêm những chủ đề từ vựng tiếng Trung hữu ích khác tại:http://thegioingoaingu.com/hoc-tieng-trung-theo-chu-de

hoc tieng trung tren google:

  • tiếng trung chủ đề mậu dịch đối ngoại
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ