HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ SỞ CẢNH SÁT

 

  1. 警用摩托车Jǐng yòng mótuō chē: xe mô tô cảnh sát
  2. 巡逻警车Xúnluó jǐngchē: xe cảnh sát tuần tra
  3. 警车Jǐngchē: xe cảnh sát
  4. 交通阻塞Jiāotōng zǔsè: ùn tắc giao thông
  5. 强盗头子Qiángdào tóuzi: tướng cướp
  6. 巡警Xúnjǐng: cảnh sát tuần tra
  7. 通缉Tōngjī: truy nã
  8. 警用直升机Jǐng yòng zhíshēngjī: trực thăng cảnh sát
  9. 侦查员Zhēnchá yuan: trinh sát
  10. 拘留所Jūliú suǒ: trại tạm giam
  11. 罪犯Zuìfàn: tội phạm
  12. 国际刑警组织Guójì xíngjǐng zǔzhī: tổ chức cảnh sát hình sự quốc tế
  13. 防暴警察小队Fángbào jǐngchá xiǎoduì: tổ cảnh sát chống bạo loạn
  14. 诬告信Wúgào xìn: thư vu cáo
  15. 检举信Jiǎnjǔ xìn: thư tố cáo
  16. 匿名信Nìmíngxìn: thư nặc danh
  17. 恐吓信Kǒnghè xìn: thư khủng bố
  18. 土匪Tǔfěi: thổ phỉ
  19. 惯偷Guàntōu: tên trộm chuyên nghiệp
  20. 赃物Zāngwù: tang vật
  21. 窝赃Wōzāng: tàng trữ tang vật
  22. 治安拘留Zhì’ān jūliú: tạm giữ vì lý do trị an
  23. 刑事拘留Xíngshì jūliú: tạm giữ vì lý do hình sự
  24. 车祸Chēhuò: tai nạn xe cộ
  25. 手枪Shǒuqiāng: súng lục
  26. 叛乱分子Pànluàn fèn zi: phần tử phản loạn
  27. 反革命分子Fǎngémìng fèn zi: phần tử phản cách mạng

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

khoa hoc tieng trung online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

lớp học tiếng trung giao tiếp

hoc tieng trung tren google:

  • cảnh sát cớ động tuếng trung
  • hoc tieng trung quoc dai loan cho canh sat
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ