Hội thoại tiếng trung cơ bản và từ vựng

Hội thoại tiếng trung cơ bản và từ vựng khi học tiếng trung
A:你 瞧! 那 就 是 东 亚 图 书 馆。
nǐ qiáo! nà jiù shì dōng yà tú shū guǎn
Cậu nhìn xem, kia là thư viện Đông Á
B:真 漂 亮! 是 新 的 吗?
zhēn piāo liàng, shì xīn de ma ?
Đẹp thật, mới hay sao ấy nhỉ?
A: 是 的。 去 看 看, 好 吗 ?
shì de, qù kàn kàn, hǎo ma
Đúng vậy, đi xem đi, được không?
B: 好。 现 在 就 去 吗?
hǎo, xiàn zài jiù qù ma ?
Được, đi bây giờ nhé
A: 现 在 就 去。
xiàn zài jiù qù
Đi bây giờ
B: 等 等。 我 换 一 条 裤 子。
děng děng, wǒ huàn yī tiáo kù zi
Đợi tý, tớ thay cái quần đã
A: 这 条 裤 子 不 是 很 好 吗?
zhè tiáo kù zi bú shì hěn hǎo ma
Cái quần này không phải rất đẹp sao?
B: 这 条 太 小 了。 不 好 穿。
zhè tiáo tài xiǎo le ,bù hǎo chuān
Cái này nhỏ quá, mặc không đẹp
A: 不 好 穿? 那 条 怎 么 样?
bù hǎo chuān nà tiáo zěn me yàng
Không đẹp á? thế cái kia thì sao?
B: 哪 条? 噢, 这 条 不 是 我 的,是我 室 友 的。
nǎ tiáo òu zhè tiáo bú shì wǒ de shì wǒ shì yǒu de
Cái nào? à, cái đó không phải là của tớ, của bạn cùng phòng tớ đấy
A: 那 儿 还 有 两 条。 这 两 条 是你 的 吗?
nà ér hái yǒu liǎng tiáo zhè liǎng tiáo shì nǐ de ma
Thế còn hai cái này có phải của cậu không?
B: 也 不 是。 我 的 都 在 这 儿。 你瞧…这 两 条 裤子 哪 条 好?
yě bú shì wǒ de dōu zài zhè ér, nǐ qiáo, zhè liǎng tiáo kù zi nǎ tiáo hǎo ?
Cũng không phải, của tớ đều ở đây cơ, cậu nhìn xem, hai cái quần này cái nào đẹp?
A: 蓝 的 好。 我 喜 欢 蓝 裤 子, 不喜 欢 绿 裤 子
lán de hǎo, wǒ xǐ huān lán kù zi, bù xǐ huān lǜ kù zi
Cái màu xanh thẫm (da trời) đẹp, tớ thích quần màu xanh thẫm, không thích quần màu xanh lá cây
B: 我 也 不 喜 欢 绿 裤 子。
wǒ yě bù xǐ huān lǜ kù zi
Tớ cũng không thích cái màu xanh lá cây
裤 子,kù zi, quần dài
衬 衫,chèn shān , áo sơ mi
上 衣,shàng yī , áo, áo vét
大 衣, dà yī, (đại y- áo bành tô)
裙 子,qún zi . váy
电 脑,diàn nǎo, máy tính
资 料,zī liào , tư liệu, tài liệu
条 件,tiáo jiàn , điều kiện, tình trạng
室 友,shì yǒu , bạn cùng phòng,
台,tái (lượng từ dùng cho máy móc)
条,tiáo, (cái) quần
蓝,lán , màu xanh da trời, màu xanh thẫm
红, hóng , đỏ, hồng
黑,hēi , đen
白, bái , trắng
绿,lǜ , xanh lá cây
旧,jiù , cũ , xưa
安 静,ān jìng , yên lặng, tĩnh
等.děng, đợi
换, huàn , đổi, thay
穿,chuān, mặc
瞧, qiáo, nhìn xem
喜 欢,xǐ huān, thích
值 班,zhí bān, trực ban
一 共,yī gòng , tổng cộng
一 定,yī dìng , nhất định
为 什 么,wéi shén me , vì sao
明 白,míng bai , hiểu rõ,
挣 钱,zhèng qián , kiếm tiền
所 以,suǒ yǐ , vì thế
年,nián , năm

Xem thêm kho học tiếng Trung qua từ vựng 

trung tâm tiếng trung

hoc tieng trung tren google:

  • Tu vung tieng trung
  • tu vung tieng hoa
  • Tu vung tieng trung co ban
  • tu moi tieng trung
  • hoc tu vung tieng trung
  • tu vung tieng trung quoc
  • từ vựng tiếng trung thông dụng
  • từ vựng tiếng hoa cơ bản
  • từ vựng tiếng trung theo chủ đề
  • tu vung trung quoc
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ