Khai thác khoáng sản

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ

KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

 

  1. 采场Cǎichǎng: bãi khai thác
  2. 皮带运输机Pídàiyùnshūjī: băng chuyền
  3. 风镐Fēnggǎo: búa hơi
  4. 矿浆Kuàngjiāng: bùn quặng
  5. 地下构造Dìxià gòuzào: cấu tạo dưới đất
  6. 照明Zhàomíng: chiếu sáng
  7. 支柱Zhīzhù: cột chống
  8. 金属支柱Jīnshǔzhīzhù: cột chống bằng kim loại
  9. 镐Gǎo: cuốc chim
  10. 洗选Xǐxuǎn: đãi quặng
  11. 掘金Juéjīn: đào hầm
  12. 割进Gējìn: đào khoét
  13. 井底Jǐngdǐ: đáy giếng
  14. 电池机车Diànchíjīchē: đầu máy chạy ắc quy
  15. 电机车Diànjīchē: đầu máy chạy điện
  16. 矿灯Kuàngdēng: đèn mỏ
  17. 塌落Tā luò: đổ sụp, sụp lở
  18. 矿层厚度Kuàngcénghòudù: độ dày vỉa quặng
  19. 矿层倾斜Kuàngcéngqīngxié: độ dốc của vỉa
  20. 地质勘探队Dìzhíkāntànduì: đội thăm dò địa chất
  21. 架空索道Jiàkōng suǒdào: đường cáp treo
  22. 坑道Kēngdào: đường hầm
  23. 开拓巷道Kāitàhàngdào: đường hầm khai thác
  24. 平巷Píng xiàng: đường hầm ngang
  25. 矿渣石Kuàngzhāshí: gạch xỉ
  26. 动力铲Dònglìchǎn: gàu xúc máy, xẻng máy
  27. 支架Zhījià: giá đỡ

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG 

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – HàNội.

Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528

 Mời các bạn theo dõi tiếp các bài học tiếng trung online của trung tâm để học tốt hơn nhé!

hoc tieng trung tren google:

  • tiếng trung chỉ đề khai thác quặng
  • vỉa quặng là gì
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ