NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN

 

1. 常用结果补语小结 (1) Tổng kết về kết quả bổ ngữ thường dùng (1)

 今天全部考完了吧?

(1) Dùng sau động từ, biểu thị kết quả của động tác.

(2) Hình thức phủ định : 没 + động từ + 结果补语 (bổ ngữ kết quả)

做补语的 V/adj. 肯定式 否定式

完 考完 / 做完 / 吃

好 做好 / 包好 / 准

到 买到 / 收到 没买到 / 没收到

见 听见 / 看见 没听见 / 没看见

远 走远 / 跑远 没走远 / 没跑远

干净 洗干净 没洗干净

完 / 喝完

备好

Dùng để phán đoán những sự việc sắp xảy ra. Ví dụ:

1) 我有一本给留学生编的汉字故事书,借给你看看吧,也许会有帮助

3) 这么晚了,他可能不会来了。

Xem thêm : hoc tieng trung tại hà nội

Tiengtrung.vn
CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

hoc tieng trung online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

http://tiengtrung.vn/hoc-tieng-trung-giao-tiep-1

san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ