Học tiếng Trung: Thể hiện cảm xúc Thất vọng

轻松自我表达DIỄN ĐẠT BẢN THÂN 表达情绪Thể hiện cảm xúc 表示失望Thất vọng 1. 我非常失望。Wǒ fēicháng

Học tiếng Trung qua video : Cụm từ với chữ 不

Tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai –

Học tiếng Trung qua video : Những điều Phật dạy

Tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai –

Học tiếng Trung qua video : Thói quen xấu

Tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai –

Học tiếng Trung qua video : Lượng từ ca

Tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai –

Học tiếng Trung qua video : Mật mã yêu thương

Tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai –

实用语句những câu thường dùng 在办公室TRONG VĂN PHÒNG

欢迎您加入我们公司 Huānyíng nín jiārù wǒmen gōngsī Chào mừng anh gia nhập công ty

Những thắc mắc trong cuộc sống

妈妈, 为什么 玫瑰花 是红的? Māmā, wèishéme méiguī huā shì hóng de? Mẹ, tại

Học tiếng Trung qua video : 20 câu dân tiếng Trung hay dùng

Tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595 – 09.

Học tiếng Trung qua video : 10 điều giúp bạn hạnh phúc hơn

Tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595 – 09.

Học tiếng Trung qua video : Cách đặt câu hỏi

Tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595 – 09.

Học tiếng Trung: Lần đầu nói dối ( phần 2 )

后来的几天里,我的神经一直高度紧张,我怕那个小朋友突然想起来这件事。但是日子一天天平安地过去了,大家渐渐忘记了件事。不过后来再说起玩具的时候,我仍然紧张得要命。为了这列巨大的玩具火车,我愁了一个星期。真正让我彻底放心的是从幼儿园毕业的那天。当我离开老师和小朋友的时候,我像小鸟一样轻松,快乐。我再也不用为那个像操场一样大的火车担心了。 Hòulái de jǐ tiān lǐ, wǒ de shénjīng yīzhí gāodù jǐnzhāng, wǒ pà nàgè xiǎopéngyǒu túrán xiǎng qǐlái zhè jiàn shì. Dànshì rìzi yī tiāntiān píng’ān dì guòqùle, dàjiā

Học tiếng Trung: Lần đầu nói dối ( phần 1)

– 每个人都免不了要说谎。如果有人说自己是一个诚实的人,从来不说谎,这本身就已经是说谎了。 Měi gèrén dōu miǎnbule yào shuōhuǎng. Rúguǒ yǒurén shuō zìjǐ shì yīgè chéngshí de rén, cónglái bu shuōhuǎng, zhè běnshēn jiù yǐjīng shì shuōhuǎng le. Mỗi người đều

Học tiếng trung: Cách nói về thời gian

Cách nói về thời gian 今天/ 昨天/ 明天 : Jīntiān/ zuótiān/ míngtiān : hôm nay/ hôm qua/ ngày mai 早晨/早上/ 中午/ 下午/ 傍晚 : Zǎochen zǎoshang/ zhōngwǔ/ xiàwǔ/ bàngwǎn. –

Học tiếng trung: Chủ đề – Ở sân bay

CHỦ ĐỀ : Ở SÂN BAY 明天有没有到香港的班机? Míngtiān yǒu méiyǒu dào xiānggǎng de bānjī? Mai  có chuyến bay đí Hồng Kông không ? 又送到机场的公车吗? Yòu sòng dào jīchǎng de gōngchē
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ