Thể thao “Trò chơi Bowling”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ

THỂ THAO

TRÒ CHƠI BOWLING

  1. 记分表Jìfēnbiǎo: bảng ghi điểm
  2. 钩球Gōuqiú: bóng móc
  3. 直线球Zhíxiànqiú: bóng thẳng
  4. 弧线球Húxiànqiú: bóng vòng cung
  5. 飞碟球Fēidiéqiú: bóng xoáy
  6. 全中,全倒Quánzhōng, quándào: cú strike (đánh ngã toàn bộ ky trong lần ném đầu tiên)
  7. 击倒Jídǎo: đánh ngã, đổ ky
  8. 交换球道Jiāohuànqiúdào: đổi đường băng
  9. 滚球到Gǔnqiúdào: đường bóng lăn
  10. 持球Chíqiú: giữ bóng
  11. 投球Tóuqiú: ném bóng
  12. 瞄准Miáozhǔn: ngắm
  13. 保龄球场Bǎolíngqiúchǎng: sân bowling
  14. 出手Chūshǒu: thả bóng
  15. 球重Qiúzhòng: trọng lượng bóng
  16. 滑步Huábù: trượt chân (ném bóng)
  17. 预备姿势Yùbèizīshì: tư thế chuẩn bị
  18. 犯规线Fànguīxiàn: vạch cấm chạm chân
  19. 局Jú: ván
  20. 槌面Chuímiàn: mặt vồ
  21. 摆球Bǎiqiú: vung bóng
  22. 助走道Zhùzǒudào: vùng lấy đà
  23. 球瓶区Qiúpíngqū: khu vực để ky
  24. 投球区Tóuqiúqū: khu vực ném bóng
  25. 瓶Píng: ky
  26. 残瓶Cánpíng: ky còn lại (chưa bị đánh ngã)
  27. 球洞Qiúdòng: lỗ trên bóng

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG 

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528

hoc tieng trung tren google:

  • học tiếng hoa phổ thông
  • day hoc tieng trung quoc
  • những đoạn văn tiếng trung
  • giao tiep tieng hoa
  • số đếm trong tiếng trung
  • học tiếng hoa tại nhà
  • tiếng trung quốc phổ thông
  • sách học tiếng trung cơ bản
  • từ nhớ trong tiếng trung
  • viết đoạn văn giới thiệu bản thân bằng tiếng trung
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ