Tự học tiếng trung Archive

Tự học tiếng trung qua phim: người phán xử, em chưa 18

Phần 1 – Video Học tiếng trung qua phim “người phán xử” Phần 2 – Ảnh Học tiếng trung qua phim “EM CHƯA 18” Học tiếng trung qua phim “NGƯỜI PHÁN XỬ” hoc tieng trung tren google:học tiếng

Mục lục các bài học nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện

Phần I – Video Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 1 +2 Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài 5  Phần II – Ảnh Nhớ nhanh 1500 chữ hán qua câu chuyện bài

Học tiếng Trung qua video : Những điều Phật dạy

  hoc tieng trung tren google:tự học tiếng trung vnhttps://blogtiengtrung com/tu-hoc-tieng-trung/Thời sự tiếng Trung cho người học tiếng Trunghọc tiếng trung nhập mônhoc tieng trung/hoc tiếng trung qua lời dạy của phậttự hoc tiếng trungtư hoc tieng

Học tiếng Trung qua video : Lượng từ ca

  hoc tieng trung tren google:tụ học tiếng trung lượng từ

Học tiếng Trung qua video : Mật mã yêu thương

  hoc tieng trung tren google:mat ma tinh yeu tieng trungmật mã yêu thương tiếng trungcách tạo mật mã yêu thươngmat ma tieng trungmat ngu y thuong tieng trungmật mã tiếng trung 002582#spf=1mật mã yêumật mã yêu

Những thắc mắc trong cuộc sống

妈妈, 为什么 玫瑰花 是红的? Māmā, wèishéme méiguī huā shì hóng de? Mẹ, tại sao hoa hồng lại màu đỏ ? 妈妈, 为什么草是绿的,而天是蓝的?为什么蝴蝶织网而不造房子? Māmā, wèishéme cǎo shì lǜ de, ér tiān shì lán de? Wèishéme húdié zhī wǎng

Học tiếng Trung qua video : 20 câu dân tiếng Trung hay dùng

  hoc tieng trung tren google:câu nói về thói quen của người trung quốc bằng tiếng trungnhững câu nói tiếng Trung hay gặp trong phimtieng trung chu de bao ung10 câu nói an ủi tiếng trung20 cau

Học tiếng Trung qua video : 10 điều giúp bạn hạnh phúc hơn

 

Học tiếng Trung qua video : Cách đặt câu hỏi

  hoc tieng trung tren google:nói về nghề nghiệp bằng tiếng trungcâu hỏi với ji trong tiếng trungtiếng trung câu hỏi han pin yin

Học tiếng Trung: Lần đầu nói dối ( phần 2 )

后来的几天里,我的神经一直高度紧张,我怕那个小朋友突然想起来这件事。但是日子一天天平安地过去了,大家渐渐忘记了件事。不过后来再说起玩具的时候,我仍然紧张得要命。为了这列巨大的玩具火车,我愁了一个星期。真正让我彻底放心的是从幼儿园毕业的那天。当我离开老师和小朋友的时候,我像小鸟一样轻松,快乐。我再也不用为那个像操场一样大的火车担心了。 Hòulái de jǐ tiān lǐ, wǒ de shénjīng yīzhí gāodù jǐnzhāng, wǒ pà nàgè xiǎopéngyǒu túrán xiǎng qǐlái zhè jiàn shì. Dànshì rìzi yī tiāntiān píng’ān dì guòqùle, dàjiā jiànjiàn wàngjìle jiàn shì. Bùguò hòulái zàishuō

Học tiếng Trung: Lần đầu nói dối ( phần 1)

– 每个人都免不了要说谎。如果有人说自己是一个诚实的人,从来不说谎,这本身就已经是说谎了。 Měi gèrén dōu miǎnbule yào shuōhuǎng. Rúguǒ yǒurén shuō zìjǐ shì yīgè chéngshí de rén, cónglái bu shuōhuǎng, zhè běnshēn jiù yǐjīng shì shuōhuǎng le. Mỗi người đều không thể tránh khỏi việc nói dối.

Học tiếng trung: Mời cơm khách

_ 以前中国人请客吃饭的讲究很多。从座位的安排到上菜的先后顺序,从谁第一个开始吃到什么时候可以立离开,都很有讲究。 Yǐqián zhōngguó rén qǐngkè chīfàn de jiǎngjiù hěnduō. Cóng zuòwèi de ānpái dào shàng cài de xiānhòu shùnxù, cóng shuí dì yī gè kāishǐ chī dào shénme shíhòu kěyǐ lì líkāi, dōu =hěn yǒu jiǎngjiù.

Học tiếng Trung: Bông hồng tình yêu

_ 有一天,一个失恋的男孩儿坐在海边。他手里拿着酒瓶,不停地仰起,大口地喝酒。 Yǒu yītiān, yīgè shīliàn de nánhái ér zuò zài hǎibiān. Tā shǒu lǐ názhe jiǔ píng, bù tíng de yǎng qǐ, dàkǒu dì hējiǔ。 Có một ngày , có một chàng trai thất tình ngồi

Dấu câu trong tiếng Hán

Dấu chấm 【句号】- ký hiệu: 。 Cách dùng: Biểu thị sự ngắt ngừng sau khi nói xong một câu. Ví dụ: 我去邮局寄信。Tôi đi bưu điện gửi thư. Dấu phẩy 【逗号】- ký hiệu: , Cách dùng: Biểu thị

Từ vựng tiếng Trung trong bóng đá

足球Zúqiú Bóng đá 球衣                     Qiúyī                                       áo cầu thủ 护腿                     Hùtuǐ                    bảo vệ ống đồng, đệm bảo vệ ống chân 撞墙式传球                   Zhuàngqiángshì chuánqiú        bật tường 死球                     Sǐqiú                                        bóng chết 右翼                     Yòuyì                                                cánh phải 左翼                     Zuǒyì                                       cánh trái 截球                    
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ