Từ vựng tiếng trung với chủ đề ” đồ ăn sáng” và “khách sạn”

Bạn đã biết được bao nhiêu nhóm từ vựng của tiếng trung rồi. Cùng chúng tôi học tiếp những chủ đề từ vựng tiếp theo nhé! Bài hôm nay sẽ là Từ vựng tiếng trung với chủ đề ” đồ ăn sáng” và “khách sạn”.

tu-vung-tieng-trung-voi-chu-de-do-an-sang-va-khach-san

1. Chủ đề “đồ ăn sáng”

Dưới đây là những từ vựng cơ bản về đồ ăn sáng bằng tiếng trung mà blog tiếng trung muốn giới thiệu:

Xôi:糯米饭 :Nuòmǐ fàn
Bánh mỳ :面包 : Miànbāo
Bánh bao:包子 : Bāozi
Bánh mỳ trứng : 越南面包和鸡蛋 : Yuènán miànbāo hé jīdàn
Bánh mỳ kẹp thịt : 越南面包和肉 : Yuènán miànbāo hé ròu
Bánh trôi, bánh chay :汤圆 :Tāngyuán
Bánh cuốn: 卷筒粉 : Juǎn tǒng fěn
Bánh rán:炸糕 :Zhà gāo
Bánh chuối:香蕉饼 Xiāngjiāo bǐng
Trứng vịt lộn :毛蛋 : Máo dàn
Bún riêu cua:蟹汤米线 :Xiè tāng mǐxiàn
Bún ốc:螺蛳粉 Luósī fěn
Bún cá: 鱼米线 : Yú mǐxiàn
Bún chả:烤肉米线:Kǎoròu mǐxiàn
Cơm rang :炒饭: Chǎofàn
Sữa chua: 酸奶:Suānnǎi
Sữa tươi: 鲜奶 :Xiān nǎi
Mì ăn liền:方便面 :Fāngbiànmiàn
Hamburger: 汉堡包: Hànbǎobāo
Sandwich: 三明治:Sānmíngzhì

2. Chủ đề “khách sạn”

Bảng sau mà học tiếng trung online đưa ra có đầy đủ những từ vựng liên quan tới khách sạn, các bạn cố gắng nhớ hết nhé!

Bít tết 牛排 Niúpái
Buffet 自助餐 Zìzhùcān
Căn hộ kiểu gia đình 家庭式房间 Jiātíng shì fángjiān
Đại sảnh 大堂 Dàtáng
Đặt cọc 订金 Dìngjīn
Đặt phòng đơn 订单间 Dìngdān jiān
Đặt phòng theo đoàn 订一个团的房 Dìng yīgè tuán de fáng
Đặt phòng trực tiếp 直接订房 Zhíjiē dìngfáng
Điểm tâm 点心 Diǎnxīn
Điện thoại đường dài 长途电话 Chángtú diànhuà
Điện thoại nội bộ 内线 Nèixiàn
Điện thoại quốc tế 国际电话 Guójì diànhuà
Đồ lưu niệm 纪念品 Jìniànpǐn
Đồ tráng miệng 饭后甜点 Fàn hòu tiándiǎn
Giảm giá 减价 Jiǎn jià
Khách sạn( Hotel) 饭店 Fàndiàn
Lễ tân 柜台 Guìtái
Mùa du lịch 旅游旺季 Lǚyóu wàngjì
Nhà nghỉ ( Motel) 汽车旅馆 Qìchē lǚguǎn
Suất (ăn) Fèn
Tiền mặt 现金 Xiànjīn
Tiền bo 小费 Xiǎofèi
Thủ tục trả phòng (check out) 办理退房 Bànlǐ tuì fáng
Thủ tục nhận phòng(check in) 办理住宿手续 Bànlǐ zhùsù shǒuxù
Thủ tục đăng ký khách sạn 入住酒店登记手续 Rùzhù jiǔdiàn dēngjì shǒuxù
Thẻ phòng (mở cửa) 电脑房门卡 Diànnǎo fáng mén kǎ
Thay đổi thời gian 变更时间 Biàngēng shíjiān
Thanh toán 结帐 Jié zhàng
Sòng bạc 赌场 Dǔchǎng
Sâm panh 香槟 Xiāngbīn
Phòng tiêu chuẩn 标准间 Biāozhǔn jiān
Phòng thông nhau 互通房 Hùtōng fáng
Phòng hạng sang 高级间 Gāojíjiān
Phòng đơn 单人房 Dān rén fáng
Phòng đôi 双人房 Shuāngrén fáng
Nhân viên trực tầng 楼层值班人员 Lóucéng zhíbān rényuán
Nhân viên trực đêm 值夜班人员 Zhí yèbān rényuán
Nhân viên trực buồng 值班人员 Zhíbān rényuán
Nhân viên thủ quỹ 出纳员 Chūnà yuán
Nhân viên tạp vụ 杂务人员 Záwù rényuán
Nhân viên quét dọn 保洁人员(或清洁人员 Bǎojié rényuán (huò qīngjié rényuán)
Nhân viên phòng quần áo 衣物间服务员 Yīwù jiān fúwùyuán
Nhân viên lễ tân 总台服务员 Zǒng tái fúwùyuán
Nhân viên khuôn vác 盘运员 Pán yùn yuán
Nhân viên giặt là 清洗洗衣物人员 Qīngxǐ xǐyī wù rényuán
Nhân viên giải đáp thông tin 解答问题人员 Jiědá wèntí rényuán
Nhân viên gác cửa 门窗(管理)人员 Ménchuāng (guǎnlǐ) rényuán
Nhân viên dọn phòng 茶房员 Cháfáng yuán
Nhân viên bàn_bar 吧台人员 Bātái rényuán
Nhà trọ(Inn) 小旅馆 Xiǎo lǚguǎn

Hãy theo dõi các bài tự học tiếng trung tại đây nhé!

hoc tieng trung tren google:

  • tu vung tieng trung ve mon an
  • món ăn trong tiếng trung
  • tiếng trung nhà hàng khách sạn
  • hoc tieng trung giao tiep trong khach san
  • tiếng trung khách sạn
  • nhung cau giao tiep tieng hoa trong khach san
  • tu vung tieng trung ve chu de mon an
  • tiếng trung giao tiếp trong khách sạn
  • an com tieng trung
  • sandwich tiếng trung
san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ