VIDEO CASSETTE MÀU

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ

VIDEO CASSETTE MÀU

  1. 记忆显示器Jìyìxiǎnshìqì: bộ chỉ báo bộ nhớ
  2. 光敏接受保护窗Guāngmǐnjiēshòubǎohùchuāng: bộ nhận ảnh
  3. 彩色模式选择器Cǎisèmóshìxuǎnzéqì: bộ phận chọn màu
  4. 频道调节器Píndàotiáojiéqì: bộ phận điều chỉnh kênh
  5. RF变频器RF biànpínqì: bộ phận đổi tần số RF
  6. 计数器置零器Jìshùqìzhìlíngqì: bộ phận tái thiết lập bộ đếm
  7. 慢速放像Màn sù fàng xiàng: chiếu chậm
  8. 制式选择开关Zhìshìxuǎnzékāiguān: công tắc chọn hệ
  9. 电源线Diànyuánxiàn: dây nguồn
  10. 磁头Cítóu: đầu từ
  11. 调谐控制Tiáoxiékòngzhì: điều chỉnh tần số
  12. 显示时钟Xiǎnshìshízhōng: đồng hồ hiển thị
  13. 延时录像Yánshílùxiàng: ghi hình chậm
  14. 即使录像Jíshǐlùxiàng: ghi hình ngay (nhanh)
  15. 录像带室Lùxiàngdàishì: hộc băng
  16. 计数器Jìshùqì: hộp ghi số, đếm số
  17. 定时器Dìngshíqì: hộp hẹn giờ
  18. 核查Héchá: kiểm duyệt
  19. 装电池Zhuāngdiànchí: lắp pin
  20. 发生装置Fāshēngzhuāngzhì: loa
  21. 自动接通电源Zìdòngjiētōngdiànyuán: nguồn điện tiếp nhận tự động
  22. 放像钮Fàngxiàngniǔ: nút chiếu hình
  23. 快进钮Kuàijìnniǔ: nút cho chạy nhanh
  24. 声频输入Shēngpínshūrù: nút đầu vào
  25. 视频输入Shìpínshūrù: nút đầu ra
  26. 停止钮Tíngzhǐniǔ: nút dừng
  27. 录像钮Lùxiàngniǔ: nút ghi hình

Tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

khoa hoc tieng trung online

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

lớp học tiếng trung giao tiếp

san go cong nghiep là lựa chọn hàng đầu cho tất cả các gia đình muốn có được sàn gỗ giá rẻ đẹp hãy liên hệ ngay  để tư vấn mua sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ